kệ sách trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Author:

Nhưng bố vẫn không nghĩ cái kệ sách đang muốn nói chuyện với con.

I just don’t think your bookshelf’s trying to talk to you.

OpenSubtitles2018. v3

Hay phải chăng sách báo ấy chỉ dùng để trưng ra trên kệ sách mà thôi?

Or do such publications serve as little more than shelf ornaments?

jw2019

Monson: “Thánh thư tô điểm các kệ sách của chúng tôi.

Monson: “The holy scriptures adorn our bookshelves.

LDS

Ông để quên tôi trên kệ sách trong hàng năm, hàng năm trời.

You stuck me on a shelf for years and years.

OpenSubtitles2018. v3

Vài ngày sau, tôi thấy một cuốn Tân Ước trên một kệ sách trong nhà.

A few days later, I spotted a copy of the New Testament on a shelf in my house.

jw2019

Trong nhiệm vụ này, bạn thấy một tập hợp các kệ sách.

In this task, you see a set of shelves.

ted2019

Có phải nó ở đăng sau cái kệ sách này không?

Is it behind this bookcase here?

OpenSubtitles2018. v3

Chị ấy chỉ vào bộ Khảo cứu Kinh Thánh nằm trên kệ sách.

She pointed to Studies in the Scriptures sitting in the bookcase.

jw2019

Tôi bước trở lại kệ sách và rút từ đống giấy tờ ra một danh thiếp .

I walked back toward my credenza and retrieved a card from a stack piled there .

EVBNews

Tôi sẽ nằm dưới kệ sách.

I’ll crawl under the bookcase.

OpenSubtitles2018. v3

Có một cái đồng hồ ở bệ lò sưởi và một bức tranh giữa các kệ sách.

There’s a clock on the mantelpiece and a picture between the bookshelves.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây không có sách Không có kệ sách.

Of course, I don’t have my books.

OpenSubtitles2018. v3

Kiểm tra kệ sách.

Check the bookcase.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đều biết rằng nó có giảng đường, phòng học, và, dĩ nhiên, những kệ sách.

We do know it had lecture halls, classrooms, and, of course, shelves.

ted2019

À, tớ đoán bọn nhóc chỉ dùng kệ sách để trốn và làm tình.

Yeah, I guess the kids just use the stacks to hide and have sex.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có một phiên bản cao 3 inch của anh trên kệ sách.

I have a three-inch version of you on my shelf.

OpenSubtitles2018. v3

Agatha hít một hơi và đứng dậy, để Malcolm nhảy qua một cái kệ sách trống.

Agatha sniffed the air and stood, letting Malcolm vault onto an empty bookshelf.

Literature

Trên kệ sách ạ.

On the shelf.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta sẽ không bao giờ quay lại kệ sách nữa.

He’s not going back on the shelf ever again.

OpenSubtitles2018. v3

Nó hẳn là một kệ sách có chút chật chội, xét vào độ chặt của nếp gấp.

It must have been a tightly packed shelf, going by the severity of the crease.

OpenSubtitles2018. v3

Kệ sách, tủ kính, tất cả có trật tự khi cuộc sống của họ có trật tự, có ý nghĩa.

The bookshelf, the glass cabinet, all had order when their lives had order, had meaning.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi lấy cuốn Kinh Thánh khỏi kệ sách—Kinh Thánh đó là của anh Seikichi—và đưa cho cô ấy xem.

I took the Bible from our bookshelf—it belonged to Seikichi—and let her see it.

jw2019

Vì lẽ đó, chúng tôi hy vọng bạn sẽ để sách trên bàn làm việc chứ không phải trên kệ sách.

Because of this, we hope that you will keep this book on your desk, not your bookshelf.

Literature

Cuốn sách có giá trị vô song này đáng được chúng ta lấy xuống khỏi kệ sách và xem xét kỹ càng.

This book of incomparable value deserves to be taken off our shelves and given careful attention and scrutiny.

jw2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

https://khetre.thuathienhue.gov.vn/?gd=4&cn=121&tc=4461