bìa sách trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Author:

Với một cái bìa sách như của cô người ta sẽ muốn biết có gì trong cuốn sách.

With a binding like you’ve got people will want to know what’s in the book.

OpenSubtitles2018. v3

Bìa sách là một sự chưng cất.

A book cover is a distillation.

QED

Tôi đã thấy bìa sách nên trả lời: “Dạ, cuốn Kinh Thánh ạ”.

I had noticed the cover of the book, so I answered, “The Bible.”

jw2019

Ở đó, Mariannne Peretti đã giành được giải thưởng bìa sách hay nhất tại São Paulo Art Biennial.

There, she won the award of best book cover at the São Paulo Art Biennial.

WikiMatrix

bằng cách cho thấy hình vẽ ngoài bìa sách và hỏi:

by displaying the full picture on the front and back covers and asking:

jw2019

Bức tranh tên “Pillar of Fire” của Morris Louis được sử dụng làm hình bìa sách.

Morris Louis, whose painting Pillar of Fire is used for the Japanese cover.

WikiMatrix

Nhưng rồi, đó luôn luôn là vấn đề với bìa sách.

But then, that’s always a problem with softbacks.

OpenSubtitles2018. v3

Một bìa sách tuyệt vời ” ( Cười ) ( Vỗ tay )

Fucking Fantastic Jacket ” ) ( Laughter ) ( Applause )

QED

Hình bìa sách: U.S.

Image on book cover: U.S.

jw2019

Ta thấy cả trong siêu thị, bìa sách.

We see it in supermarkets, on book covers.

QED

New!” trên bìa sách hướng dẫn. ^ “Mortal Kombat: Ed Boon Interview”.

” Mortal Kombat : Ed Boon Interview ” .

WikiMatrix

Hình phía trên và trang bìa sách: J.

Photo above and on cover: J.

jw2019

Làm thế nào tôi có thể áp dụng hình ảnh này vào bìa sách?

So I was thinking, how do we apply this to this book?

ted2019

Bạn cần tải riêng tệp bìa sách và tệp nội dung lên.

You’ll need to upload the book cover and content files separately.

support.google

Bìa sách trông thật nữ tính, một bông hồng ép khô treo lộn ngược bên dòng nhan đề sách.

The cover of the book looks pretty girly, with a dried rose hung upside down, suspended over the title.

Literature

Mã GTIN, nếu có, sẽ xuất hiện bên cạnh mã vạch trên bao bì sản phẩm hoặc bìa sách.

When a GTIN is available, it will appear next to the barcode on your product’s packaging or book cover.

support.google

Một trong hai khâu đóng sách có thể xuất bản 50.000 sách bìa cứng hoặc 75.000 sách bìa mềm chỉ trong một ngày.

One of the two bindery lines can produce 50,000 hardcover books or 75,000 softcover books in a single day.

jw2019

Nếu sản phẩm của bạn có gtin, bạn có thể xem mã vạch trên bao bì sản phẩm hoặc bìa sách.

If your product does have a GTIN, you can refer to the barcode on your product’s packaging or book cover.

support.google

Con không muốn nghe về bằng cách nào tờ New York Journal muốn làm câu chuyện ở bìa sách về con?

Don’t you want to hear about how the New York Journal wants to do a cover story on you?

OpenSubtitles2018. v3

Một bìa sách tuyệt vời” (Cười) (Vỗ tay) Tôi thật nhẹ nhõm khi thấy những dòng này chui ra từ máy fax.

Fucking Fantastic Jacket“) (Laughter) (Applause) That was a relief to see that pour out of the machine.

ted2019

Và vậy là, chúng ta đang nói về những mặt phẳng song song tồn tại, giống như bìa sách và cuốn sách bên trong.

And so, we’re talking about parallel planes of existence, sort of like a book jacket and the book that it covers.

ted2019

Phía trong bìa sách, tôi đã viết số 350—số người công bố của Brazil lúc mà tôi bắt đầu tham dự buổi nhóm họp năm 1943.

On the inside cover, I had written 350 —the number of Kingdom proclaimers in Brazil when I began to attend Christian meetings in 1943.

jw2019

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

https://khetre.thuathienhue.gov.vn/?gd=4&cn=121&tc=4461