Tài liệu Luyện thi Toeic ngữ pháp cô Mai Phương – Tài liệu text

Author:

Tài liệu Luyện thi Toeic ngữ pháp cô Mai Phương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.19 MB, 33 trang )

KHÓA LUYỆN THI TOEIC 450-600 – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

TOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 1

Trong tiết học này, chúng ta sẽ học về 4 thì cơ bản trong tiếng Anh:
+ Thì hiện tại đơn
+ Thì hiện tại tiếp diễn
+ Thì hiện tại hoàn thành
+ Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Luyện tập một số bài tập về các thì này.
I. Simple present tense(thì hiện tại đơn):
a. Usage(cách dùng):
1. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ex: Our class begins at 7 a.m. and ends at 11 a.m every morning.
2. Diễn tả một sự việc có thật trong một khoảng thời gian tương đối dài ở hiện tại.
Ex: My father works as a doctor for a big hospital.
3. Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Ex: The Sun rises in the east and sets in the west.
4. Nói về một hành động, sự việc trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch, thời gian
biểu.
Ex: The MTV program begins at 7 o’clock this evening.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)
Negative
(câu phủ định)
Interrogative
(câu nghi vấn)
Negative interrogative

(câu phủ định nghi vấn)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

S +V1/ Vs/es + O

You walk.

He walks.

S + do/does not + V1 + O
(don’t/doesn’t)

You do not (don’t) walk.

He does not (doesn’t) walk.

Do/Does + S + V1 + O?

Do you walk?

Does he walk?

Don’t/Doesn’t + S + V1 + O? Don’t you walk?

Doesn’t he walk?

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
always
usually
often

: luôn luôn
: thường thường
: thường thường

sometimes
Today
every day

: thỉnh thoảng
: hôm nay
: mỗi ngày

every week
every year
once a week

: mỗi tuần
: mỗi ngày
: 1 lần 1 tuần

* Notes(chú ý):Đối với chủ từ là ngôi thứ 3 số ít, động từ chúng ta phải thêm S hoặc ES.

1. Thêm ES vào những động từ tận cùng là các chữ: ch, sh, o,s, x, z
2. Thêm S vào những động từ còn lại.
3. Động từ tận cùng bằng chữ Y có 2 trường hợp.
a. Nếu trước Y là 1 nguyên âm ta thêm S bình thường. Ex: play
plays
b. Nếu trước Y là 1 phụ âm ta đổi Y = I + ES
Ex: try
tries
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC 450-600 – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

Luyện tập:
1. How many languages……… John speak?
a. do
b. does
c. did
d. will
2. Oil………… if you pour it on water.
a. floated
b. floats
c. will be floated
d. float
3. He will take the dog out for a walk as soon as he ……… dinner.
a. finish
b. finishes
c. will finish
d. shall have finished
4. The earth ……………on the sun for its heat and light.

a. is depend
b. depending
c. has depend
d. depends
5. They will have gone home before you……….. to meet them.
a. came
b. come
c. will come
d. are coming
6. The concert…………. at 7:15.
a. starts
b. is starting
c. has started
d. is going to start
7. Nora says she’s 17 but I………. her.
a. don’t believe
b. didn’t believe
c. won’t believe
d. wouldn’t believe
8. Sir Thompson always………. funny stories after dinner.
a. said
b. has said
c. says
d. tells
9. John………. tennis once or twice a week.
a. usually play
b. is usually playing
c. usually plays d. have
usually played
10. What time……… the next train leave?

a. does
b. will
c. shall
d. would
Các em tự làm thêm bài tập luyện tập thêm về thì hiện tại đơn giản dưới đây nhé:
1. I (be) ________ at school at the weekend.
2. She (not study) ________ on Friday.
3. My students (be not) ________ hard working.
4. He (have) ________ a new haircut today.
5. I usually (have) ________ breakfast at 7.00.
6. She (live) ________ in a house?
7. Where your children (be) ________?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. Dogs (like) ________ meat.
10. She (live)________ in Florida.
11. It (rain)________ almost every day in Manchester.
12. We (fly)________ to Spain every summer.
13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.
14. The bank (close)________ at four o’clock.
15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass.
16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.
17. My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.
18. My best friend (write)________ to me every week.
19. You (speak) ________ English?
20. She (not live) ________ in HaiPhong city.
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC 450-600 – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

Đáp án:
1. I (be) __am______ at school at the weekend.
2. She (not study) ___doesn’t study_____ on Friday.
3. My students (be not) ___aren’t_____ hard working.
4. He (have) _____has___ a new haircut today.
5. I usually (have) ___have_____ breakfast at 7.00.
6.
Does (she) live_______ in a house?
7. Where _____are_____ your children?
8. My sister (work) __works______ in a bank.
9. Dogs (like) __like______ meat.
10. She (live)___lives_____ in Florida.
11. It (rain)___rains_____ almost every day in Manchester.
12. We (fly)___flies_____ to Spain every summer.
13. My mother (fry)__fries______ eggs for breakfast every morning.
14. The bank (close)____closes____ at four o’clock.
15. John (try)___tries_____ hard in class, but I (not think) __don’t think______ he’ll pass.
16. Jo is so smart that she (pass)____passes____ every exam without even trying.
17. My life (be) __is____so boring. I just (watch)____watch____ TV every night.
18. My best friend (write)____writes____ to me every week.
19. Do (you) speak____ English?
20. She (not live) ___doesn’t live_____ in HaiPhong city.
Rồi, như vậy là chúng ta đã nắm được về thi Hiện tại đơn giản. Trong quá trình làm bài, nếu
các em không nắm được nghĩa của từ thì các em phải tra từ điển đấy nhé.
Chúc các em học tốt!
Cô Mai Phương

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

TOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 2

Trong tiết học này, chúng ta sẽ học về 4 thì cơ bản trong tiếng Anh:
+ Thì hiện tại đơn
+ Thì hiện tại tiếp diễn
+ Thì hiện tại hoàn thành
+ Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Luyện tập một số bài tập về các thì này.
II. Present continuous tense(thì hiện tại tiếp diễn):
a. Usage(cách dùng):
1. Hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc ta đề cập.
Ex: They are talking about the excursion on Sunday at the moment.
2. Hành động đang xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết ngay lúc chúng ta đề cập đến/Hành
động đang xảy ra ở hiện tại có tính chất tạm thời.
Ex: Peter is working as a waiter in a restaurant this summer.
3. Hành động, sự việc xảy ra thường xuyên ở hiện tại. thể hiện sự bực mình, ý phàn nàn của người
nói.(+ ALWAYS)
Ex: I can’t stand you, John. You are coming to class late.
4. Sự sắp xếp hay kế hoạch trong tương lai của 1 cá nhân thường kèm theo adv of future time.
Ex: What are you doing on Christmas Day?
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)
Negative
(câu phủ định)
Interrogative

(câu nghi vấn)
Negative interrogative
(câu phủ định nghi vấn)

Formula
(công thức)
S + am/is/are + V-ing + O

Using for remain
(các ngôi khác)
You are walking.

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)
He is walking.

am
S + is
+ not + V-ing + O
are
Am
Is
+ S + V-ing + O?
Are
Am
Is
+ not + S + V-ing + O?
Are

You are not (aren’t) walking.

He is not (isn’t) walking.

Are you walking?

Is he walking?

Aren’t you walking?

Isn’t he walking?

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
now
right now
at the moment

: bây giờ
: ngay bây giờ
: ngay tức thì

at present
at once
Look!

: hiện nay
: ngay lúc này
: nhìn kìa

Be quiet!
Be careful!

Don’t make noise

: mỗi ngày
: mỗi ngày
: 1 lần 1 tuần

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

* Notes(chú ý):
1. Không dùng thì tiếp diễn đối với các động từ chỉ tình cảm,tri giác, nhận thức, sở hữu như:
realise
see
hear
know

: nhận ra
: thấy
: nghe
: biết

feel
think
smell
want

: cảm thấy
: nghĩ

: ngửi
: muốn

taste
love
hate
need

: nếm
: yêu
: ghét
: cần

seem
mean
to be
die

: dường như
: có nghĩa
: thì, là, ở
: chết

remember
understand
depend
forget

: nhớ
: hiểu

: phụ thuộc
: quên

2. Động từ V-ing có các trường hợp sau:
a. Động từ tận cùng là E ta bỏ E trước khi thêm (ing).
Ex: hope → hoping
b. Động từ tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm
(ing). Ex: stop →stopping
c. Động từ tận cùng là IE đổi thành Y trước khi thêm ing
Ex: die →dying
d. Động từ có 2 âm tiết cần lưu ý:
Ex: listen→listening (nhấn vần đầu không gấp đôi)
Ex: begin→be´ginning (nhấn vần thứ hai thì gấp đôi)
e. Động từ tận cùng là Z,Y,W & X chúng ta không gấp đôi. Ex: plow → plowing
Luyện tập:
1. Hurry! The train……. I don’t want to miss it.

a. comes
b. is coming
c. came
d. has come
2. John ………..at the moment, so he can’t answer the telephone.
a. works
b. is working
c. has worked
d. will work
3. She………. English at RMIT these days.
a. studies
b. is studying
c. will study

d. is going to study
4. Robert………… tomorrow morning on the 10:30 train.
a. arrived
b. is arriving
c. has arrived
d. would arrive
5. Look! The bus………
a. left
b. has left
c. leaves
d. is leaving
6. The Red River………. very fast today-much faster than yesterday.
a. flows
b. is flowing
c. will flow
d. is going to flow
7. I don’t feel good. I………. home from work tomorrow.
a. am staying
b. stay
c. will have stayed
d. stayed
8. There’s a strange smell in here. Mother ………….something.
a. cooks
b. is cooking
c. will cook
d. has cooked
9. Michael, is it true that you………… married next week?
a. get
b. are getting
c. got

d. have got
10. Someone…….. at the door, can you answer it?
a. knocks
b. is knocking
c. has knocked
d. knocked
11. I……… for Christine. Do you know where she is?
a. look
b. looked
c. am looking
d. looks
12. Are you ready, Ann? Yes, I……….
a. am coming
b. come
c. came
d. have came
13. Why………. at me like that? What’s the matter?
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

a. do you look
c. did you look

b. have you looked
d. are you looking

Để xem đáp án của bài tập này các em xem video tại moon.vn.
Sau đây, cô mời các em làm thêm bài tập luyện tập sau:

Put the verbs into Present Continuous Tense:
1. John (not read) ________ a book now.
2. What you (do) ________ tonight?
3. Jack and Peter (work) ________ late today.
4. Silvia (not listen) ________ to music at the moment.
5. Maria (sit) ________ next to Paul right now.
6. How many other students you (study) ________ with today?
7. He always (make) ________ noisy at night.
8. Where your husband (be) ________?
9. She (wear) ________ earrings today.
10. The weather (get) ________ cold this season.
11. My children (be)________ upstairs now. They (play)________ games.
12. Look! The bus (come)________.
13. He always (borrow) ________me money and never (give)________ back.
14. While I (do)________ my housework, my husband (read)________ books.
Đáp án:
Put the verbs into Present Continuous Tense:
1. John ___isn’t reading_____ a book now.
2. What __are____you ___doing_____ tonight?
3. Jack and Peter are working ________ late today.
4. Silvia _isn’t listening______ to music at the moment.
5. Maria __is sitting______ next to Paul right now.
6. How many other students ___are (you) studying_____ with today?
7. He __is always making______ noisy at night.
8. Where are your husband ______?
9. She __is wearing______ earrings today.
10. The weather ___is getting_____ cold this season.
11. My children __are_____ upstairs now. They __are playing______ games.
12. Look! The bus ___is coming_____.
13. He always ___is always borrowing_____me money and never ____giving____ back.

14. While I _am doing_______ my housework, my husband ___is reading_____ books.

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

TOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 3

Trong tiết học này, chúng ta sẽ học về 4 thì cơ bản trong tiếng Anh:
+ Thì hiện tại đơn
+ Thì hiện tại tiếp diễn
+ Thì hiện tại hoàn thành
+ Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Luyện tập một số bài tập về các thì này.

III. Present perfect tense(thì hiện tại hoàn thành):
a. Usage(cách dùng):
1. Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không chỉ rõ thời gian.
Ex: We have already done our homework.
2. Diễn tả hành động, sự việc vừa mới xảy ra.
Ex: She has just come here.
3. Diễn tả hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có khả năng diễn tiến
trong tương lai.
Ex: We have attended English class’s Teacher Dong since 2008.
4. Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn để lại hậu quả ở hiện tại.
Ex: I have lost the keys. I can’t find them now.
5. Đề cập hành động, sự việc lặp lại nhiều lân trong quá khứ.
Ex: Here is my grandparents’ photograph. He has got married six times.
6. Đề cập sự việc chưa từng xảy ra từ trước tới nay hoặc chưa hoàn thành trong một khoảng thời gian

nào đó.
Ex: Have you ever visited Ha Long Bay? – No, I haven’t.
* Notes: Thì hiện tại hoàn thành thường dùng trong các cấu trúc:
– Ở mệnh đề theo sau so sánh nhất.
Ex: Mary is the most beautiful girl I have ever met.
– Ở mệnh đề theo sau cấu trúc: “It/This is the first/second/third… time”
Ex: It is the first time I have seen such a good film.
b. Formula(công thức):
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)
Negative
(câu phủ định)

Forms Formula
(công thức)
S + have/has + V3/ed + O
have
+ not + V3/ed + O
has
(haven’t/hasn’t)

S+

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

You have walked.

He has walked.

You have not walked.
(haven’t)

He has not walked.
(hasn’t)

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
Interrogative
(câu nghi vấn)
Negative interrogative
(câu phủ định nghi vấn)

Have

Have/Has + S + V3/ed + O?
Haven’t
Hasn’t

+ S + V3/ed + O?

you

walked?

Haven’t you walked?

Has he walked?
Hasn’t he walked?

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
since : kể từ already : rồi
for
just

: được
: vừa

: hiếm khi
: ít khi

never

: ko bao giờ recently

ever
yet

: đã từng
: chưa

: gần đây

: gần đây

lately
several times : vài lần

up to now/ : cho tới bây giờ
the present
: cho tới bây giờ
so far
many times : nhiều lần

* Notes(chú ý): Thì này khác với thì quá khứ đơn là thời gian không cụ thể còn quá khứ đơn thời
gian cụ thể.
IV. Present perfect continuous tense (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn):
a. Usage(cách dùng):
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có khả năng diễn tiến trong
tương lai. Ý muốn nhấn mạnh sự tiếp diễn liên tục của hành động.
Ex: They are poor. They have been living in such a small house for ten years.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

S + have/has + been + V-ing + O

You have been walking.

He has been walking.

Negative
(câu phủ định)

S+

have
+ not + been + V-ing+ O
has
You haven’t been walking. He hasn’t been walking.
(haven’t/hasn’t)

Interrogative
Have/Has + S+ been + V-ing + O?
(câu nghi vấn)
Negative interrogative Haven’t
+ S + been + V-ing + O?
(câu phủ định nghi vấn) Hasn’t

Have you been walking?

Has he been walking?

Haven’t you been walking? Hasn’t he been walking?

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ): all day: cả ngày
all morning: cả buổi sáng.
* Notes(chú ý):
Thì này dùng giống như thì hiện tại hoàn thành nhưng muốn nói lên tính liên
tục của sự việc.
Bây giờ cô xin gửi tới các em bảng các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. (IRREGULAR VERBS)
Theo cấu trúc Động từ nguyên mẫu – Quá khứ – Phân từ (PII)
Các em nhớ học thuộc bảng này để làm bài tập cho chuẩn nhé. (Các động từ cô in đậm là các động từ
hay gặp nhất.)
abide
abode/abided
abode / abided
lưu trú, lưu lại
arise
arose
arisen
phát sinh
awake
awoke
awoken
đánh thức, thức
be
was/were
been
thì, là, bị. ở
bear
bore
borne
mang, chịu dựng

become
became
become
trở nên
befall
befell
befallen
xảy đến
begin
began
begun
bắt đầu
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
behold
bend
beset
bespeak
bid
bind
bleed
blow
break
breed
bring
broadcast
build
burn

buy
cast
catch
chide
choose
cleave
cleave
come
cost
crow
cut
deal
dig
dive
drew
dream
drink
drive
dwell
eat
fall
feed
feel
fight
find
flee
fling
fly

beheld

bent
beset
bespoke
bid
bound
bled
blew
broke
bred
brought
broadcast
built
burnt/burned
bought
cast
caught
chid/ chided
chose
clove/ cleft/ cleaved
clave
came
cost
crew/crewed
cut
dealt
dug
dove/ dived
drew
dreamt/ dreamed
drank

drove
dwelt
ate
fell
fed
felt
fought
found
fled
flung
flew

beheld
ngắm nhìn
bent
bẻ cong
beset
bao quanh
bespoken
chứng tỏ
bid
trả giá
bound
buộc, trói
bled
chảy máu
blown
thổi
broken
đập vỡ

bred
nuôi, dạy dỗ
brought
mang đến
broadcast
phát thanh
built
xây dựng
burnt/burned
đốt, cháy
bought
mua
cast
ném, tung
caught
bắt, chụp
chid/ chidden/ chidedmắng chửi
chosen
chọn, lựa
cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai
cleaved
dính chặt
come
đến, đi đến
cost
có giá là
crowed
gáy (gà)
cut
cắt, chặt

dealt
giao thiệp
dug
dào
dived
lặn; lao xuống
drawn
vẽ; kéo
dreamt/ dreamed mơ thấy
drunk
uống
driven
lái xe
dwelt
trú ngụ, ở
eaten
ăn
fallen
ngã; rơi
fed
cho ăn; ăn; nuôi;
felt
cảm thấy
fought
chiến đấu
found
tìm thấy; thấy
fled
chạy trốn
flung

tung; quang
flown
bay

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
forbear
forbid
forecast
foresee
foretell
forget
forgive
forsake
freeze
get
gild
gird
give
go
grind
grow
hang
hear
heave
hide
hit
hurt

inlay
input
inset
keep
kneel
knit
know
lay
lead
leap
learn
leave
lend
let
lie
light
lose
make
mean
meet

forbore
forborne
forbade/ forbad
forbidden
forecast/ forecasted forecast/ forecasted
foresaw
forseen
foretold
foretold

forgot
forgotten
forgave
forgiven
forsook
forsaken
froze
frozen
got
got/ gotten
gilt/ gilded
gilt/ gilded
girt/ girded
girt/ girded
gave
given
went
gone
ground
ground
grew
grown
hung
hung
heard
heard
hove/ heaved
hove/ heaved
hid
hidden

hit
hit
hurt
hurt
inlaid
inlaid
input
input
inset
inset
kept
kept
knelt/ kneeled
knelt/ kneeled
knit/ knitted
knit/ knitted
knew
known
laid
laid
led
led
leapt
leapt
learnt/ learned
learnt/ learned
left
left
lent
lent

let
let
lay
lain
lit/ lighted
lit/ lighted
lost
lost
made
made
meant
meant
met
met

nhịn
cấm đoán; cấm
tiên đoán
thấy trước
đoán trước
quên
tha thứ
ruồng bỏ
(làm) đông lại
có được
mạ vàng
đeo vào
cho
đi
nghiền; xay

mọc; trồng
móc lên; treo lên
nghe
trục lên
giấu; trốn; nấp
đụng
làm đau
cẩn; khảm
đưa vào (máy điện toán)
dát; ghép
giữ
quỳ
đan
biết; quen biết
đặt; để
dẫn dắt; lãnh đạo
nhảy; nhảy qua
học; được biết
ra đi; để lại
cho mượn (vay)
cho phép; để cho
nằm
thắp sáng
làm mất; mất
chế tạo; sản xuất
có nghĩa là
gặp mặt

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
mislay
mislaid
misread
misread
misspell
misspelt
mistake
mistook
misunderstandmisunderstood
mow
mowed
outbid
outbid
outdo
outdid
outgrow
outgrew
output
output
outrun
outran
outsell
outsold
overcome
overcame
overeat
overate
overfly

overflew
overhang
overhung
overhear
overheard
overlay
overlaid
overpay
overpaid
overrun
overran
oversee
oversaw
overshoot
overshot
oversleep
overslept
overtake
overtook
overthrow
overthrew
pay
paid
prove
proved
put
put
read
read
rebuild

rebuilt
redo
redid
remake
remade
rend
rent
repay
repaid
resell
retold
retake
retook
rewrite
rewrote
rid
rid
ride
rode
ring
rang
rise
rose
run
ran

mislaid
misread
misspelt
mistaken

misunderstood
mown/ mowed
outbid
outdone
outgrown
output
outrun
outsold
overcome
overeaten
overflown
overhung
overheard
overlaid
overpaid
overrun
overseen
overshot
overslept
overtaken
overthrown
paid
proven/proved
put
read
rebuilt
redone
remade
rent
repaid

retold
retaken
rewritten
rid
ridden
rung
risen
run

để lạc mất
đọc sai
viết sai chính tả
phạm lỗi, lầm lẫn
hiểu lầm
cắt cỏ
trả hơn giá
làm giỏi hơn
lớn nhanh hơn
cho ra (dữ kiện)
chạy nhanh hơn; vượt quá
bán nhanh hơn
khắc phục
ăn quá nhiều
bay qua
nhô lên trên, treo lơ lửng
nghe trộm
phủ lên
trả quá tiền
tràn ngập
trông nom

đi quá đích
ngủ quên
đuổi bắt kịp
lật đổ
trả (tiền)
chứng minh(tỏ)
đặt; để
đọc
xây dựng lại
làm lại
làm lại; chế tạo lại
toạc ra; xé
hoàn tiền lại
bán lại
chiếm lại; tái chiếm
viết lại
giải thoát
cưỡi
rung chuông
đứng dậy; mọc
chạy

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
saw
say
see
seek

sell
send
sew
shake
shear
shed
shine
shoot
show
shrink
shut
sing
sink
sit
slay
sleep
slide
sling
slink
smell
smite
sow
speak
speed
spell
spend
spill
spin
spit
spoil

spread
spring
stand
stave
steal
stick
sting
stink

sawed
said
saw
sought
sold
sent
sewed
shook
sheared
shed
shone
shot
showed
shrank
shut
sang
sank
sat
slew
slept
slid

slung
slunk
smelt
smote
sowed
spoke
sped/ speeded
spelt/ spelled
spent
spilt/ spilled
spun/ span
spat
spoilt/ spoiled
spread
sprang
stood
stove/ staved
stole
stuck
stung
stunk/ stank

sawn
said
seen
sought
sold
sent
sewn/sewed
shaken

shorn
shed
shone
shot
shown/ showed
shrunk
shut
sung
sunk
sat
slain
slept
slid
slung
slunk
smelt
smitten
sown/ sewed
spoken
sped/ speeded
spelt/ spelled
spent
spilt/ spilled
spun
spat
spoilt/ spoiled
spread
sprung
stood
stove/ staved

stolen
stuck
stung
stunk

cưa
nói
nhìn thấy
tìm kiếm
bán
gửi
may
lay; lắc
xén lông cừu
rơi; rụng
chiếu sáng
bắn
cho xem
co rút
đóng lại
ca hát
chìm; lặn
ngồi
sát hại; giết hại
ngủ
trượt; lướt
ném mạnh
lẻn đi
ngửi
đập mạnh

gieo; rải
nói
chạy vụt
đánh vần
tiêu sài
tràn đổ ra
quay sợi
khạc nhổ
làm hỏng
lan truyền
nhảy
đứng
đâm thủng
đánh cắp
ghim vào; đính
châm ; chích; đốt
bốc muìi hôi

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
strew
stride
strike
string
strive
swear
sweep
swell

swim
swing
take
teach
tear
tell
think
throw
thrust
tread
unbend
undercut
undergo
underlie
underpay
undersell
understand
undertake
underwrite
undo
unfreeze
unwind
uphold
upset
wake
waylay
wear
weave
wed
weep

wet
win
wind
withdraw

strewed
strode
struck
strung
strove
swore
swept
swelled
swam
swung
took
taught
tore
told
thought
threw
thrust
trod
unbent
undercut
underwent
underlay
undercut
undersold
understood

undertook
underwrote
undid
unfroze
unwound
upheld
upset
woke/ waked
waylaid
wore
wove/ weaved
wed/ wedded
wept
wet / wetted
won
wound
withdrew

strewn/ strewed
stridden
struck
strung
striven
sworn
swept
swollen/ swelled
swum
swung
taken
taught

torn
told
thought
thrown
thrust
trodden/ trod
unbent
undercut
undergone
underlain
undercut
undersold
understood
undertaken
underwritten
undone
unfrozen
unwound
upheld
upset
woken/ waked
waylaid
worn
woven/ weaved
wed/ wedded
wept
wet / wetted
won
wound
withdrawn

rắc, rải
bước sải
đánh đập
gắn dây vào
cố sức
tuyên thệ
quét
phồng ; sưng
bơi; lội
đong đưa
cầm ; lấy
dạy ; giảng dạy
xé; rách
kể ; bảo
suy nghĩ
ném ; liệng
thọc ;nhấn
giẫm ; đạp
làm thẳng lại
ra giá rẻ hơn
kinh qua
nằm dưới
trả lương thấp
bán rẻ hơn
hiểu
đảm nhận
bảo hiểm
tháo ra
làm tan đông

tháo ra
ủng hộ
đánh đổ; lật đổ
thức giấc
mai phục
mặc
dệt
kết hôn
khóc
làm ướt
thắng ; chiến thắng
quấn
rút lui

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
withhold
withstand
work
wring
write

withheld
withstood
wrought / worked
wrung
wrote

withheld
withstood
wrought / worked
wrung
written

từ khước
cầm cự
rèn (sắt)
vặn ; siết chặt
viết

Luyện tập:
1. Angelina Jolie is a famous actress. She……….in several films.

a. appears
b. is appearing
c. appeared
d. has appeared
2. For several years, his ambition………. to be a pilot.
a. is
b. has been
c. was
d. had been
3. Ask her to come and see me when she………. her work.
a. finish
b. has finished
c. finished
d. finishing
4.. I……… “Chicken soup for the soul” but I haven’t finished it yet.

a. read
b. am reading
c. have been reading d. was reading
5. I………. my key. Can you help me look for it?
a. lose
b. lost
c. had lost
d. have lost
6. Fish………. on earth for ages and ages.
a. existed
b. are existing
c. exist
d. have existed
7. The phone………. constantly since Jack won the first prize this morning.
a. has been ringing
b. rang
c. had rung
d. had been ringing
8. In the last two decades, space exploration………….great contributions to weather
forecasting.
a. is making
b. has made
c. made
d. makes
9. Jane’s eyes are red. She………..
a. cried
b. has cried
c. has been crying
d. had cried
10. This room is dirty. Someone ………..in here.

a. smoked
b. has smoked
c. had been smoking
d. has been smoking
11. I have been waiting for you………..
a. since early morning
b. since 9.a.m
c. for two hours
d. all are correct
12. My sister ………..for you since yesterday.
a. is looking
b.was looking
c. has been looking d. looked
13. We………. Doris since last Sunday.
a. don’t see
b. haven’t seen
c. didn’t see
d. hadn’t seen
14. She is tired now. She………… for a long time.
a. has been learning
b. has learned
c. learns
d. learned
15. This is the first time I……….. here.

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

a. am
b. have been
c. was
d. be
16. He said he would visit me, but he ………….me yet.
a. has not visited b. had not visited c. is not visiting
d. does not visit
17. Mai………. in HCMC for five years.
a. lives
b. has lived
c. is living
d. was living
18. I’ve lived here………….. 1990.
a. since
b. from
c. to
d. for
19. Paulo has learned English……….. five years.
a. since
b. from
c. to
d. for
20. My little sister…………. “sleeping beauty” several times.
a. watches
b. is watching
c. has watched
d. watched
21. Since the appearance of karaoke machines, they…………
a. had been widely used
b. have been widely used

c. were widely used
d. widely used
22. She has been studying engineering…………..
a. since 5 years
b. for 5 years
c. 5 years before
d. during 5 years
23. Are you learning your lesson? No, I ………… it.
a. finished
b. have finished
c. finishing
d. having finished
24. Mary…………. on television for a long time.
a. isn’t appearing
b. hasn’t appeared
c. won’t have appeared
d. hadn’t appeared
25. Sorry I’m late – That OK, I…………long
a. don’t wait
b. am not waiting
c. hadn’t waited
d. haven’t been waiting
26. Her life has changed a lot……….. she became rich.
a. since
b. for
c. because of
d. owing to
27. I………..that novel at least twice.
a. have read
b. read

c. reads
d. have been reading
28. We………. to Tri An a few times recently.
a. would be
b. were
c. had been
d. have been
29. There’s no more apples. We………. them all.
a. had eaten
b. ate
c. eat
d. have eaten
30. She………. music all day. Now she fells tired.
a. has been playing b. is playing
c. played
d. plays
ĐỂ NGHE KỸ HƠN VỀ BÀI GIẢNG CŨNG NHƯ XEM ĐÁP ÁN CỦA BÀI TẬP –
THAM GIA HỌC KHÓA TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN CÙNG CÔ MAI PHƯƠNG TẠI
WEBSITE MOON.VN
Sau đây, cô mời các em làm thêm các bài tập sau:

I. Fill in the gap with SINCE or FOR to complete the sentence.
1. He has watched television ………..three hours.
2. They have been friends………….five months.
3. My family has owned this farm……….1990.
4. I have wanted that book ………..months.
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

5. I haven’t seen you…………..Christmas.
6. We have been here………January.
7. I haven’t eaten any meat………….over a year.
8. She has worn the same old dress ………..the beginning of the month.
Đ/A: 1. For 2. For 3. Since 4. For 5. Since 6. Since 7. For 8. Since
II. Give the correct form of the verb in the brackets
1. I (know)……………….him all my life.
2. They (live)…………………..in that house for two years.
3. My brother (write)…………………..three books.
4. She (not break)…………………….her leg yet.
5. She (already break)………………………her arm.
6. I (see)……………………….an elephant several times.
7. She (have)……………………that dress for ten years.
8. We (be)……………………………here for hours!
9. The children (not finish)……………………….their homework yet.
10. You (ever be)………………………to the zoo?
11. I (read)______________ that novel by Hemingway several times before.
12. How long you (learn)__________________ English?
13. We (study)____________________almost every lesson in this book so far.
14. I never(eat)____________________ snake meat.
15. Oh no! Someone(steal)________________ my bag.
Đ/á: 1. Have known 2. Have been living 3. Has written 4. Hasn’t broken 5. She has
already broken 6. Have seen 7. Has had 8. Have been 9. Haven’t finished 10. Have
you ever been 11. Have read 12. Have you been learning 13. Have studied 14. Have
never eaten 15. Has stolen
Rồi, các em nhớ ôn lại giúp cô các động từ trong bảng động từ theo quy tắc và bất quy
tắc nhé. Học thuộc đấy nhé. 😀
Chúc các em học tốt!
CÔ MAI PHƯƠNG

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

TOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 4

Trong tiết học này chúng ta sẽ học tiếp 4 thì cơ bản trong tiếng Anh tiếp theo bài trước:
+ Thì quá khứ đơn
+ Thì quá khứ tiếp diễn
+ Thì quá khứ hoàn thành
+ Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Vẫn như bài trước, chúng ta sẽ có phần luyện tập sau mỗi phần.
V. Simple past tense (thì quá khứ đơn):
a. Usage(cách dùng):
1. Diễn tả môt hành động đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ có
kèm adv of past time.
Ex: We went to the cinema last night.
2. Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục trong quá khứ. Thông thường dùng để kể chuyện.
Ex: We spent next three hours talking and drinking coffee; then I had to hurry off to catch the
last bus. I missed it by a few minutes, and I had a five – mile walk back home.
3. Diễn tả một thói quen ở quá khứ.
Ex: My grandparent usually drank a glass of milk before bedtime when he was alive.
* Note: Cách dùng này thường thay bằng used to (đã từng) + V- inf (động từ nguyên mẫu)
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)

Negative
(câu phủ định)
Interrogative
(câu nghi vấn)
Negative interrogative
(câu phủ định nghi vấn)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

S + V2/ed + O

You walked.

He walked.

S + did not + V1 + O
(didn’t)

You did not (didn’t) walk. He did not (didn’t) walk.

Did + S + V1 + O?

Did you walk?

Didn’t + S + V1 + O? Didn’t you walk?

Did he walk?
Didn’t he walk?

c. Adverbs(các trạng từ cần nhớ):
: tháng trước
yesterday : ngày hôm qua last month
ago
: năm ngoái
last night : tối hôm qua
last year
in +month/ year
:
tuần
trước
:
mùa

trước
last week
last summer
in the past

: cách đây
: năm qua rồi
: trong quá khứ

* Notes (chú ý):

1. Động từ V2 xem bảng động từ bất qui tắc cột V2.
2. Động từ Ved (có qui tắc). Chúng ta thêm ed có các trường hợp sau:
a. Động từ tận cùng là E ta chỉ thêm D.
Ex: hope →hoped

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
b. Động từ tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm trước khi
thêm ED.
Ex: stop → stopped
c. Động từ tận cùng là W,Y,Z & X chúng ta không gấp đôi.
Ex: plow→plowed; Snow → snowed
d. Động từ có 2 âm tiết cần lưu ý:
Ex: listen→´listened (nhấn vần đầu không gấp đôi);
Ex: prefer→ pre’ferred (nhấn vần thứ hai thì gấp đôi)
3. Động từ tận cùng bằng chữ Y có 2 trường hợp.
a. Nếu trước Y là 1 nguyên âm ta thêm ED bình thường.
Ex: play→ played
b. Nếu trước Y là 1 phụ âm ta đổi Y = I + ED
Ex: try→tried
Luyện tập:
1. The man got out of the car, ……….round to the back and opened the boot.

a. walking
b. walked
c. walks
d. walk
2. Henry……… into the restaurant when the writer was having dinner.

a. was going
b. went
c. has gone
d. did go
3. Mike……….. half an hour ago.
a. phoned
b. was phoning
c. had phoned
d. has phoned
4. While her husband was in the army, Janet…….. to him twice a week.
a. was writing
b. wrote
c. was written
d. had written
5. We had just got out of car when it………. to set fire.
a. has begun
b. had begun
c. was beginning d. began
6. Michael……….. a word with Lisa this morning.
a. has
b. had
c. has had
d. had had
7. In 1996, my brother…………….. at Harvard university.
a. studies
b. is studying
c. studied
d. had studied
8. The milkman………….. the jug of milk on the table outside the kitchen.
a. lain

b. lay
c. laid
d. lie
9. I wish I……… his name.
a. know
b. known
c. knew
d. have known
10. The snake……….. one big egg last week.
a. lay
b. laid
c. led
d. laying
11. The holiday makers……… in the sunshine to get sunburnt.
a. laid
b. lied
c. lying
d. lay
12. There was a time when watching TV really……….. family entertainment.
a. were
b. was
c. had been
d. is
13. Through the rain, I……….. a lighted window and a sign which said ” Sam’s Place”.
a. have seen
b. was seeing
c. saw
d. see
14. We…….. a party last Saturday. It was great we invited lots of people.
a. have

b. have had
c. had
d. had had
15. …………a car when they were living in London?
a. Have they
b. Did they have
c. Were they having
d. Have they had
16. We……… the concert. It was really good.
a. are enjoying
b. enjoy
c. did enjoy
d. would enjoy
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

17. Where……….. you at 9:00 last night, Mr. Green?
a. have been
b. were
c. will be
d. are
18. My grandfather…….. many years ago.
a. had died
b. has died
c. died
d. was dying
19. On July 20, 1969, Neil Armstrong …………down onto the moon, the first person ever
set foot on another planet.

a. was stepping
b. stepped
c. has stepped
d. was step
Để xem đáp án của phần này các em đăng ký khóa học tại moon.vn nhé.
Sau đây mời các em tự luyện tập với các bài tập sau:
I. Hoàn thành câu với hình thức quá khứ của TO BE
1. Yesterday ……. Monday. I was at school.
2. Mom and Dad ………………..at home yesterday. They were at the hospital.
3. The weather……………… nice. It was windy and rainy.
4. ……… he free all day yesterday?
5. She…………….tired last night.
6. I…………… in London last month.
7. ………you at Nina’s house yesterday?
8. I…………with him yesterday.
9. …………..they happy last week?
10. He………… in London 2 days ago.
Đáp án: 1. Was 2. Were 3. Was 4. Was 5. Was 6. Was 7. Were 8. Was 9. Were 10. was
2. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client.
2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
3. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
4. The waitress (ask) ______ us if we_______ (have) reservations.
5. I (say)_____, “No, my secretary forgot to make them.”
6. The waitress (tell)______ us to come back in two hours.
7. My client and I slowly (walk) ______ back to the car.
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

8. Then we (see) ______ a small grocery store.
9. We (stop)__________ in the grocery store and (buy) ______ some sandwiches.
10. That (be) ______ better than waiting for two hours.
11. I (not go) ______ to school last Sunday.
12. She (get) ______ married last year?
13. What you (do) ______ last night?
– I (do) ______ my homework.
14. I (love) ______ him but no more.
15. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30.
Đáp án:
1. Yesterday, I went______ to the restaurant with a client.
2. We drove_____ around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
3. When we arrived_____ at the restaurant, the place was_____ full.
4. The waitress asked_____ us if we had_____ reservations.
5. I said_____, “No, my secretary forgot to make them.”
6. The waitress told______ us to come back in two hours.
7. My client and I slowly walked ______ back to the car.
8. Then we saw ______ a small grocery store.
9. We stopped_______ in the grocery store and bought______ some sandwiches.
10. That was ______ better than waiting for two hours.
11. I didn’t go ______ to school last Sunday.
12. Did She get ______ married last year?
13. What did you do ______ last night?
– I did______ my homework.
14. I loved______ him but no more.
15. Yesterday, I got ______ up at 6 and had ______ breakfast at 6.30.
Các em nhớ xem lại phần bảng động từ bất quy tắc mà cô đã gửi đến các em trong tiết
trước nhé. Phần quá khứ này nếu động từ là bất quy tắc thì dạng quá khứ của nó nằm
ở cột thứ 2. (Nguyên mẫu – quá khứ – Hoàn thành)

Chúc các em học tốt!
Cô Phương
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

TOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 5

Trong tiết học này chúng ta sẽ học tiếp 4 thì cơ bản trong tiếng Anh tiếp theo bài 1:
+ Thì quá khứ đơn
+ Thì quá khứ tiếp diễn
+ Thì quá khứ hoàn thành
+ Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Vẫn như bài trước, chúng ta sẽ có phần luyện tập sau mỗi phần.
VI. Past continuous tense(thì quá khứ tiếp diễn):
a. Usage(cách dùng):
1. Hành động xảy ra và kéo dài một thời gian trong quá khứ.
Ex: Yesterday, it was raining heavily the whole morning.
2. Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Ex: We were learning English at this time last Sunday.
3. Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.
Ex: While I was going to school yesterday morning, I met my friend.
4. Hai hay nhiều hành động cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ.
Ex: While my mother was cooking, my father was watching TV, I was reading.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)

Negative
(câu phủ định)
Interrogative
(câu nghi vấn)
Negative interrogative
(câu phủ định nghi vấn)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

S + was/were + V-ing +( O)

You were walking.

He was walking.

You weren’t walking.

He wasn’t walking.

+ S + V-ing + O?

Were you walking?

Was he walking?

+ not + S + V-ing + O?

Weren’t you walking?

Wasn’t he walking?

S+
Was
Were
Was
Were

was
were

+ not + V-ing + O

c. Conjunctions(các liên từ cần nhớ):
while
when
: trong khi, ngay khi
as
at the/that/this time

: khi, thì
: ngay khi

* Notes(chú ý): Thông thường chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

Ex: While we were having dinner, the phone rang. Ex: We were having dinner when the phone
rang.
While + S + was/were + V-ing + O, S + V2/ed + O
Past continuous tense
Simple past tense
(thì quá khứ tiếp diễn)
(thì quá khứ đơn)
When + S + V2/ed + O, S + was/were + V-ing + O
Simple past tense
Past continuous tense
(thì quá khứ đơn)
(thì quá khứ tiếp diễn)
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
Luyện tập:
1. I saw Maggie at the party. She………. a red coat.

a. wears
b. wore
c. was wearing
d. has worn
2. We……… English this time last week.
a. learned
b. were learning
c. have learned
d. had learned
3. Alan took a photograph of Sandra while she ………
a. didn’t look

b. wasn’t looking
c. hasn’t looked
d. hadn’t looked
4. Last night Tina………. in bed when suddenly she heard a scream.
a. read
b. was reading
c. had read
d. had read
5. While my mother ………dinner, the phone rang.
a. cooked
b. had cooked
c. has cooked
d. was cooking
6. I……….. TV at 8:30 last night.
a. watched
b. was watching
c. has watched
d. had watched
7. Stephen………… on the phone when I came in.
a. talked
b. was talking
c. has talked
d. has been talking
8. When he worked here, Simon………. mistakes.
a. always made
b. made always
c. was always making
d. was making always.
9. We did not go out because it………….
a. would rain

b. was raining
c. had rained
d. has rained
10. The wind………. very hard when the ship sailed around the Mediterranean Sea.
a. blew
b. was blowing
c. has blown
d. was blown
11. It was noisy next door. Our neighbors…….. a party.
a. had
b. were having
c. had had
d. have had
12. At 5 o’clock yesterday evening, I……….. my clothes.
a. am ironing
b. have ironed
c. ironed
d. was ironing
13.. I……… along the street when I suddenly heard footsteps behind me
a.was walking
b. walking
c.walk
d. walked
VII. Past perfect tense(thì quá khứ hoàn thành):
a. Usage(cách dùng):
1. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Ex: After I had watched TV last night, I went to bed.
2. Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Ex: She had done her homework before 4 o’clock yesterday.
b. Formula(công thức):

Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

S + had + V3/ed + O

You had walked.

He had walked.

Negative
(câu phủ định)

S + had + not + V3/ed + O
(hadn’t)

You had not walked.
(hadn’t)

He had not walked.

(hadn’t)

Interrogative
Had + S + V3/ed + O?
(câu nghi vấn)
Negative interrogative
Hadn’t + S + V3/ed + O?
(câu phủ định nghi vấn)

Had

you

walked?

Hadn’t you walked?

Had he walked?
Hadn’t he walked?

http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG
c. Conjunctions(các liên từ cần nhớ):
after : sau khi
before/by the time: trước khi
* Notes(chú ý):
After + S + had + V3/ed + O, S + V2/ed + O
Before + S + V2/ed + O, S + had + V3/ed + O

VIII. Past perfect continuous tense (thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn):
a. Usage(cách dùng):
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra trước một hành động hay một thời điểm nào đó
trong quá khứ.
(Ý muốn nhân mạnh sự tiếp diễn liên tục của hành động)
Ex: By the time he had been waitng for his work, he went home.
b. Formula(công thức):
Forms
(các thể)
Affirmative
(câu xác định)

Formula
(công thức)

Using for remain
(các ngôi khác)

The singular third
(ngôi thứ 3 số ít)

S + had + been + V-ing + O

You had been walking.

He had been walking.

Negative
(câu phủ định)

S + had + not + been + V-ing+ O
(hadn’t)

You hadn’t been walking.

He hadn’t been walking.

Interrogative
Had you been walking?
Had he been walking?
Had + S + been + V-ing + O?
(câu nghi vấn)
Negative interrogative
Hadn’t + S + been + V-ing + O? Hadn’t you been walking? Hadn’t he been walking?
(câu phủ định nghi vấn)

c. Conjunctions(các trạng từ cần nhớ):
By the time: ngay thời gian
* Notes(chú ý):
Thì này người ta có xu hướng ít sử dụng và không đổi sang thể bị động ở thì này.
Luyện tập:
1. After I…….. lunch, I looked for my bag

a. had
b. had had
c. have has
d. have had
2. Almost everyone………. for home by the time we arrived.
a. leave
b. left

c. leaves
d. had left
3. By the age of 25, he……….. two famous novels.
a. wrote
b. writes
c. has written
d. had written
4. I couldn’t cut the grass because the machine………… a few days previously.
a. broke down
b. has been broken c. had broken down d. breaks down
5. When I arrived at the party, Martha ………..home already.
a. went
b. have gone
c. had gone
d. would go
6. Henry……… for 10 years when he finally gave it up.
a. has smoked
b. has been smoking
c. smoked
d. had smoked
7. When boarding the plane, many passengers were annoyed because they ……….waiting in
the airport for three and a half hours.
a. are
b. were
c. have been
d. had been
8. Their football team………… a championship until last season.
a. has never won
b. is never winning
c. had never been winning

d. had never won
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

9. We cleaned up the room as soon as the guests……….
a. had left
b. has left
c. left
d. were leaving
10. The secretary……….. the report by 10:00 yesterday.
a. hadn’t finished
b. hasn’t finished
c. didn’t finish
d. would finish
11. ……….. to rain before you woke up this morning?
a. Did it begin
b. Has it begun
c. Had it begun
d. Would it begin
12. My daughter saw a elephant this morning but she……… one before.
a. had never seen
b. has never seen
c. never seen
d. never had seen
13. What did the farmer do after locusts……….. their crop?
a. damage
b. are damaged
c. have damaged

d. had damaged
14. He would have given you some advice if you………… him to.
a. would have asked
b. had asked
c. asked
d. would ask
15. When their first child was born, they………. married for three years.
a. have been married
b. had been married
c. will been married
d. will have been married
16. I was sad when I sold my car. I……….. it for a very long time.
a. am running
b. were running
c. had been running
d. have been running
17. We were extremely tired at the end of the journey. We…….. for more than 24 hours.
a. had been traveling
b. were traveling
c. have traveled
d. traveled
18. The house was very quiet when I got home. Everybody……. straight to bed.
a. had gone
b. have gone
c. went
d. go
19. The man sitting next to me on the plane was nervous because he…….. before.
a. hasn’t flown
b. didn’t fly
c. hadn’t flown

d. wasn’t flying
20. Tim was tired. He……… hard all day.
a. has been studying
b. studies
c. studied
d. had been studying
Đáp án các bài tập có trong video cô Mai Phương giảng tại website moon.vn!
Mời các em luyện tập thêm các bài tập có liên quan:
Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect:
Chia động từ trong ngoặc ở dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành:
1. They (go) ……………..home after they (finish) ………………… their work.
2. She said that she (already, see) ……………………. Dr. Rice.
3. After taking a bath, he (go) ………………………….. to bed.
4. He told me he (not/eat) ………………………… such kind of food before.
5. When he came to the stadium, the match (already/begin) ………………………………….
6. Before she (watch) ………………….. TV, she (do)……………………. homework.
7. What (be) …………….. he when he (be) ………………. young?
8. After they (go) ………………………, I (sit) ……………….. down and (rest) ……………
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG

9. Yesterday, John (go) ………………….. to the store before he (go) …………………
home.
10. She (win) ………………………. the gold medal in 1986.
11. Our teacher (tell) …………….. us yesterday that he (visit) ……………… England in
1970.
12. Alan (have) ………. hardly (prepare)……….. for dinner when her husband
(go)……..home

13. No sooner (have) …………….… I (watch)……………. TV than the phone
(ring)…………
14. – “ It is the first time I have eaten sushi”, said Bill.
– Bill said it (be) ……….. the first time he (eat) ……………….. sushi.
15. – “ I broke my glasses yesterday”, said Lan.
– Lan said that she (break) …………………………………… her glasses the day before.
Đáp án:
1. They went ……………..home after they finished………………… their work.
2. She said that she had already seen……………………. Dr. Rice.
3. After taking a bath, he went………………………….. to bed.
4. He told me he had not eaten………………………… such kind of food before.
5. When he came to the stadium, the match had already begun ……………………….
6. Before she watched………………….. TV, she had done………………. homework.
7. What ………was he when he was ………………. young?
8. After they had gone……………, I sat ……………….. down and rested ……………
9. Yesterday, John had gone……….. to the store before he went………………… home.
10. She won………………………. the gold medal in 1986.
11. Our teacher told…………….. us yesterday that he had visited……………… England in
1970.
12. Alan had……. Hardly prepared……….. for dinner when her husband went….home
13. No sooner had …………….… I watched……………. TV than the phone rang………
14. – “ It is the first time I have eaten sushi”, said Bill.
– Bill said it was ……….. the first time he had eaten……………….. sushi.
15. – “ I broke my glasses yesterday”, said Lan.
– Lan said that she had broken…………………………………… her glasses the day before.
Chú ý:
Ở các câu 14 và 15 các em có thể chú ý rằng:
Ở hiện tại, chúng ta có cấu trúc với thì hiện tại hoàn thành:
“It is the first time I have eaten sushi” said Bill
“Đây là lần đầu tiên tôi ăn Sushi” Bill nói

Khi chuyển sang câu dưới, hiện tại lùi về quá khứ, hiện tại hoàn thành lùi về quá khứ hoàn
thành ( is  was và have eaten  had eaten) để kể lại một câu nói trong quá khứ.
Bill said it was the first time he had eaten sushi
Bill nói đó là lần đầu tiên anh ấy đã ăn sushi.
http://moon.vn – hotline: 04.32.99.98.98

( câu phủ định nghi vấn ) Formula ( công thức ) Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) S + V1 / Vs / es + OYou walk. He walks. S + do / does not + V1 + O ( don’t / doesn’t ) You do not ( don’t ) walk. He does not ( doesn’t ) walk. Do / Does + S + V1 + O ? Do you walk ? Does he walk ? Don’t / Doesn’t + S + V1 + O ? Don’t you walk ? Doesn’t he walk ? c. Adverbs ( những trạng từ cần nhớ ) : alwaysusuallyoften : luôn luôn : thường thường : thường thườngsometimesTodayevery day : nhiều lúc : ngày hôm nay : mỗi ngàyevery weekevery yearonce a week : mỗi tuần : mỗi ngày : 1 lần 1 tuần * Notes ( chú ý quan tâm ) : Đối với chủ từ là ngôi thứ 3 số ít, động từ tất cả chúng ta phải thêm S hoặc ES. 1. Thêm ES vào những động từ tận cùng là những chữ : ch, sh, o, s, x, z2. Thêm S vào những động từ còn lại. 3. Động từ tận cùng bằng chữ Y có 2 trường hợp. a. Nếu trước Y là 1 nguyên âm ta thêm S thông thường. Ex : playplaysb. Nếu trước Y là 1 phụ âm ta đổi Y = I + ESEx : trytrieshttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC 450 – 600 – Cô VŨ MAI PHƯƠNGLuyện tập : 1. How many languages … … … John speak ? a. dob. doesc. didd. will2. Oil … … … … if you pour it on water. a. floatedb. floatsc. will be floatedd. float3. He will take the dog out for a walk as soon as he … … … dinner. a. finishb. finishesc. will finishd. shall have finished4. The earth … … … … … on the sun for its heat and light. a. is dependb. dependingc. has dependd. depends5. They will have gone home before you … … … .. to meet them. a. cameb. comec. will comed. are coming6. The concert … … … …. at 7 : 15. a. startsb. is startingc. has startedd. is going to start7. Nora says she’s 17 but I … … …. her. a. don’t believeb. didn’t believec. won’t believed. wouldn’t believe8. Sir Thompson always … … …. funny stories after dinner. a. saidb. has saidc. saysd. tells9. John … … …. đánh tennis once or twice a week. a. usually playb. is usually playingc. usually plays d. haveusually played10. What time … … … the next train leave ? a. doesb. willc. shalld. wouldCác em tự làm thêm bài tập luyện tập thêm về thì hiện tại đơn thuần dưới đây nhé : 1. I ( be ) ________ at school at the weekend. 2. She ( not study ) ________ on Friday. 3. My students ( be not ) ________ hard working. 4. He ( have ) ________ a new haircut today. 5. I usually ( have ) ________ breakfast at 7.00.6. She ( live ) ________ in a house ? 7. Where your children ( be ) ________ ? 8. My sister ( work ) ________ in a ngân hàng. 9. Dogs ( like ) ________ meat. 10. She ( live ) ________ in Florida. 11. It ( rain ) ________ almost every day in Manchester. 12. We ( fly ) ________ to Spain every summer. 13. My mother ( fry ) ________ eggs for breakfast every morning. 14. The bank ( close ) ________ at four o’clock. 15. John ( try ) ________ hard in class, but I ( not think ) ________ he’ll pass. 16. Jo is so smart that she ( pass ) ________ every exam without even trying. 17. My life ( be ) so boring. I just ( watch ) ________ TV every night. 18. My best friend ( write ) ________ to me every week. 19. You ( speak ) ________ English ? 20. She ( not live ) ________ in HaiPhong city.http : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC 450 – 600 – Cô VŨ MAI PHƯƠNGĐáp án : 1. I ( be ) __am______ at school at the weekend. 2. She ( not study ) ___doesn ’ t study_____ on Friday. 3. My students ( be not ) ___aren ’ t_____ hard working. 4. He ( have ) _____has___ a new haircut today. 5. I usually ( have ) ___have_____ breakfast at 7.00.6. Does ( she ) live_______ in a house ? 7. Where _____are_____ your children ? 8. My sister ( work ) __works______ in a ngân hàng. 9. Dogs ( like ) __like______ meat. 10. She ( live ) ___lives_____ in Florida. 11. It ( rain ) ___rains_____ almost every day in Manchester. 12. We ( fly ) ___flies_____ to Spain every summer. 13. My mother ( fry ) __fries______ eggs for breakfast every morning. 14. The bank ( close ) ____closes____ at four o’clock. 15. John ( try ) ___tries_____ hard in class, but I ( not think ) __don ’ t think______ he’ll pass. 16. Jo is so smart that she ( pass ) ____passes____ every exam without even trying. 17. My life ( be ) __is____so boring. I just ( watch ) ____watch____ TV every night. 18. My best friend ( write ) ____writes____ to me every week. 19. Do ( you ) speak____ English ? 20. She ( not live ) ___doesn ’ t live_____ in HaiPhong city. Rồi, như vậy là tất cả chúng ta đã nắm được về thi Hiện tại đơn thuần. Trong quy trình làm bài, nếucác em không nắm được nghĩa của từ thì những em phải tra từ điển đấy nhé. Chúc những em học tốt ! Cô Mai Phươnghttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGTOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 2T rong tiết học này, tất cả chúng ta sẽ học về 4 thì cơ bản trong tiếng Anh : + Thì hiện tại đơn + Thì hiện tại tiếp nối + Thì hiện tại hoàn thành xong + Thì hiện tại hoàn thành xong tiếp nối. Luyện tập 1 số ít bài tập về những thì này. II. Present continuous tense ( thì hiện tại tiếp nối ) : a. Usage ( cách dùng ) : 1. Hành động đang diễn ra ở hiện tại ngay lúc ta đề cập. Ex : They are talking about the excursion on Sunday at the moment. 2. Hành động đang xảy ra ở hiện tại nhưng không nhất thiết ngay lúc tất cả chúng ta đề cập đến / Hànhđộng đang xảy ra ở hiện tại có đặc thù trong thời điểm tạm thời. Ex : Peter is working as a waiter in a restaurant this summer. 3. Hành động, vấn đề xảy ra liên tục ở hiện tại. bộc lộ sự bực mình, ý phàn nàn của ngườinói. ( + ALWAYS ) Ex : I can’t stand you, John. You are coming to class late. 4. Sự sắp xếp hay kế hoạch trong tương lai của 1 cá thể thường kèm theo adv of future time. Ex : What are you doing on Christmas Day ? b. Formula ( công thức ) : Forms ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Negative ( câu phủ định ) Interrogative ( câu nghi vấn ) Negative interrogative ( câu phủ định nghi vấn ) Formula ( công thức ) S + am / is / are + V-ing + OUsing for remain ( những ngôi khác ) You are walking. The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) He is walking. amS + is + not + V-ing + OareAmIs + S + V-ing + O ? AreAmIs + not + S + V-ing + O ? AreYou are not ( aren’t ) walking. He is not ( isn’t ) walking. Are you walking ? Is he walking ? Aren’t you walking ? Isn’t he walking ? c. Adverbs ( những trạng từ cần nhớ ) : nowright nowat the moment : giờ đây : ngay giờ đây : ngay tức thìat presentat onceLook ! : lúc bấy giờ : ngay lúc này : nhìn kìaBe quiet ! Be careful ! Don’t make noise : mỗi ngày : mỗi ngày : 1 lần 1 tuầnhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG * Notes ( quan tâm ) : 1. Không dùng thì tiếp nối so với những động từ chỉ tình cảm, tri giác, nhận thức, chiếm hữu như : realiseseehearknow : nhận ra : thấy : nghe : biếtfeelthinksmellwant : cảm thấy : nghĩ : ngửi : muốntastelovehateneed : nếm : yêu : ghét : cầnseemmeanto bedie : có vẻ như : có nghĩa : thì, là, ở : chếtrememberunderstanddependforget : nhớ : hiểu : phụ thuộc vào : quên2. Động từ V-ing có những trường hợp sau : a. Động từ tận cùng là E ta bỏ E trước khi thêm ( ing ). Ex : hope → hopingb. Động từ tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm ( ing ). Ex : stop → stoppingc. Động từ tận cùng là IE đổi thành Y trước khi thêm ingEx : die → dyingd. Động từ có 2 âm tiết cần quan tâm : Ex : listen → listening ( nhấn vần đầu không gấp đôi ) Ex : begin → be ´ ginning ( nhấn vần thứ hai thì gấp đôi ) e. Động từ tận cùng là Z, Y, W và X tất cả chúng ta không gấp đôi. Ex : plow → plowingLuyện tập : 1. Hurry ! The train … …. I don’t want to miss it. a. comesb. is comingc. camed. has come2. John … … … .. at the moment, so he can’t answer the telephone. a. worksb. is workingc. has workedd. will work3. She … … …. English at RMIT these days. a. studiesb. is studyingc. will studyd. is going to study4. Robert … … … … tomorrow morning on the 10 : 30 train. a. arrivedb. is arrivingc. has arrivedd. would arrive5. Look ! The bus … … … a. leftb. has leftc. leavesd. is leaving6. The Red River … … …. very fast today-much faster than yesterday. a. flowsb. is flowingc. will flowd. is going to flow7. I don’t feel good. I … … …. home from work tomorrow. a. am stayingb. stayc. will have stayedd. stayed8. There’s a strange smell in here. Mother … … … …. something. a. cooksb. is cookingc. will cookd. has cooked9. Michael, is it true that you … … … … married next week ? a. getb. are gettingc. gotd. have got10. Someone … … .. at the door, can you answer it ? a. knocksb. is knockingc. has knockedd. knocked11. I … … … for Christine. Do you know where she is ? a. lookb. lookedc. am lookingd. looks12. Are you ready, Ann ? Yes, I … … …. a. am comingb. comec. camed. have came13. Why … … …. at me like that ? What’s the matter ? http://moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGa. do you lookc. did you lookb. have you lookedd. are you lookingĐể xem đáp án của bài tập này những em xem video tại moon.vn. Sau đây, cô mời những em làm thêm bài tập luyện tập sau : Put the verbs into Present Continuous Tense : 1. John ( not read ) ________ a book now. 2. What you ( do ) ________ tonight ? 3. Jack and Peter ( work ) ________ late today. 4. Silvia ( not listen ) ________ to music at the moment. 5. Maria ( sit ) ________ next to Paul right now. 6. How many other students you ( study ) ________ with today ? 7. He always ( make ) ________ noisy at night. 8. Where your husband ( be ) ________ ? 9. She ( wear ) ________ earrings today. 10. The weather ( get ) ________ cold this season. 11. My children ( be ) ________ upstairs now. They ( play ) ________ games. 12. Look ! The bus ( come ) ________. 13. He always ( borrow ) ________me money and never ( give ) ________ back. 14. While I ( do ) ________ my housework, my husband ( read ) ________ books. Đáp án : Put the verbs into Present Continuous Tense : 1. John ___isn ’ t reading_____ a book now. 2. What __are____you ___doing_____ tonight ? 3. Jack and Peter are working ________ late today. 4. Silvia _isn ’ t listening______ to music at the moment. 5. Maria __is sitting______ next to Paul right now. 6. How many other students ___are ( you ) studying_____ with today ? 7. He __is always making______ noisy at night. 8. Where are your husband ______ ? 9. She __is wearing______ earrings today. 10. The weather ___is getting_____ cold this season. 11. My children __are_____ upstairs now. They __are playing______ games. 12. Look ! The bus ___is coming_____. 13. He always ___is always borrowing_____me money and never ____giving____ back. 14. While I _am doing_______ my housework, my husband ___is reading_____ books.http : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGTOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 3T rong tiết học này, tất cả chúng ta sẽ học về 4 thì cơ bản trong tiếng Anh : + Thì hiện tại đơn + Thì hiện tại tiếp nối + Thì hiện tại triển khai xong + Thì hiện tại triển khai xong tiếp nối. Luyện tập một số ít bài tập về những thì này. III. Present perfect tense ( thì hiện tại triển khai xong ) : a. Usage ( cách dùng ) : 1. Diễn tả hành vi, vấn đề đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không chỉ rõ thời hạn. Ex : We have already done our homework. 2. Diễn tả hành vi, vấn đề vừa mới xảy ra. Ex : She has just come here. 3. Diễn tả hành vi, vấn đề mở màn trong quá khứ lê dài đến hiện tại và có năng lực diễn tiếntrong tương lai. Ex : We have attended English class’s Teacher Dong since 2008.4. Diễn tả hành vi, vấn đề đã xảy ra trong quá khứ nhưng còn để lại hậu quả ở hiện tại. Ex : I have lost the keys. I can’t find them now. 5. Đề cập hành vi, vấn đề lặp lại nhiều lân trong quá khứ. Ex : Here is my grandparents ’ photograph. He has got married six times. 6. Đề cập vấn đề chưa từng xảy ra từ trước tới nay hoặc chưa hoàn thành xong trong một khoảng chừng thời giannào đó. Ex : Have you ever visited Ha Long Bay ? – No, I haven’t. * Notes : Thì hiện tại triển khai xong thường dùng trong những cấu trúc : – Ở mệnh đề theo sau so sánh nhất. Ex : Mary is the most beautiful girl I have ever met. – Ở mệnh đề theo sau cấu trúc : “ It / This is the first / second / third … time ” Ex : It is the first time I have seen such a good film. b. Formula ( công thức ) : ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Negative ( câu phủ định ) Forms Formula ( công thức ) S + have / has + V3 / ed + Ohave + not + V3 / ed + Ohas ( haven’t / hasn’t ) S + Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) You have walked. He has walked. You have not walked. ( haven’t ) He has not walked. ( hasn’t ) http://moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGInterrogative ( câu nghi vấn ) Negative interrogative ( câu phủ định nghi vấn ) HaveHave / Has + S + V3 / ed + O ? Haven’tHasn ’ t + S + V3 / ed + O ? youwalked ? Haven’t you walked ? Has he walked ? Hasn’t he walked ? c. Adverbs ( những trạng từ cần nhớ ) : since : kể từ already : rồiforjust : được : vừa : hiếm khi : ít khinever : ko khi nào recentlyeveryet : đã từng : chưa : gần đây : gần đâylatelyseveral times : vài lầnup to now / : cho tới bây giờthe present : cho tới bây giờso farmany times : nhiều lần * Notes ( chú ý quan tâm ) : Thì này khác với thì quá khứ đơn là thời hạn không đơn cử còn quá khứ đơn thờigian đơn cử. IV. Present perfect continuous tense ( thì hiện tại triển khai xong tiếp nối ) : a. Usage ( cách dùng ) : Diễn tả hành vi đã xảy ra trong quá khứ lê dài đến hiện tại và có năng lực diễn tiến trongtương lai. Ý muốn nhấn mạnh vấn đề sự tiếp nối liên tục của hành vi. Ex : They are poor. They have been living in such a small house for ten years. b. Formula ( công thức ) : Forms ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Formula ( công thức ) Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) S + have / has + been + V-ing + OYou have been walking. He has been walking. Negative ( câu phủ định ) S + have + not + been + V-ing + OhasYou haven’t been walking. He hasn’t been walking. ( haven’t / hasn’t ) InterrogativeHave / Has + S + been + V-ing + O ? ( câu nghi vấn ) Negative interrogative Haven’t + S + been + V-ing + O ? ( câu phủ định nghi vấn ) Hasn’tHave you been walking ? Has he been walking ? Haven’t you been walking ? Hasn’t he been walking ? c. Adverbs ( những trạng từ cần nhớ ) : all day : cả ngàyall morning : cả buổi sáng. * Notes ( chú ý quan tâm ) : Thì này dùng giống như thì hiện tại hoàn thành xong nhưng muốn nói lên tính liêntục của vấn đề. Bây giờ cô xin gửi tới những em bảng những động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. ( IRREGULAR VERBS ) Theo cấu trúc Động từ nguyên mẫu – Quá khứ – Phân từ ( PII ) Các em nhớ học thuộc bảng này để làm bài tập cho chuẩn nhé. ( Các động từ cô in đậm là những động từhay gặp nhất. ) abideabode / abidedabode / abidedlưu trú, lưu lạiarisearosearisenphát sinhawakeawokeawokenđánh thức, thứcbewas / werebeenthì, là, bị. ởbearborebornemang, chịu dựngbecomebecamebecometrở nênbefallbefellbefallenxảy đếnbeginbeganbegunbắt đầuhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGbeholdbendbesetbespeakbidbindbleedblowbreakbreedbringbroadcastbuildburnbuycastcatchchidechoosecleavecleavecomecostcrowcutdealdigdivedrewdreamdrinkdrivedwelleatfallfeedfeelfightfindfleeflingflybeheldbentbesetbespokebidboundbledblewbrokebredbroughtbroadcastbuiltburnt / burnedboughtcastcaughtchid / chidedchoseclove / cleft / cleavedclavecamecostcrew / crewedcutdealtdugdove / diveddrewdreamt / dreameddrankdrovedweltatefellfedfeltfoughtfoundfledflungflewbeheldngắm nhìnbentbẻ congbesetbao quanhbespokenchứng tỏbidtrả giáboundbuộc, tróibledchảy máublownthổibrokenđập vỡbrednuôi, dạy dỗbroughtmang đếnbroadcastphát thanhbuiltxây dựngburnt / burnedđốt, cháyboughtmuacastném, tungcaughtbắt, chụpchid / chidden / chidedmắng chửichosenchọn, lựacloven / cleft / cleaved chẻ, tách haicleaveddính chặtcomeđến, đi đếncostcó giá làcrowedgáy ( gà ) cutcắt, chặtdealtgiao thiệpdugdàodivedlặn ; lao xuốngdrawnvẽ ; kéodreamt / dreamed mơ thấydrunkuốngdrivenlái xedwelttrú ngụ, ởeatenănfallenngã ; rơifedcho ăn ; ăn ; nuôi ; feltcảm thấyfoughtchiến đấufoundtìm thấy ; thấyfledchạy trốnflungtung ; quangflownbayhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGforbearforbidforecastforeseeforetellforgetforgiveforsakefreezegetgildgirdgivegogrindgrowhanghearheavehidehithurtinlayinputinsetkeepkneelknitknowlayleadleaplearnleavelendletlielightlosemakemeanmeetforboreforborneforbade / forbadforbiddenforecast / forecasted forecast / forecastedforesawforseenforetoldforetoldforgotforgottenforgaveforgivenforsookforsakenfrozefrozengotgot / gottengilt / gildedgilt / gildedgirt / girdedgirt / girdedgavegivenwentgonegroundgroundgrewgrownhunghungheardheardhove / heavedhove / heavedhidhiddenhithithurthurtinlaidinlaidinputinputinsetinsetkeptkeptknelt / kneeledknelt / kneeledknit / knittedknit / knittedknewknownlaidlaidledledleaptleaptlearnt / learnedlearnt / learnedleftleftlentlentletletlaylainlit / lightedlit / lightedlostlostmademademeantmeantmetmetnhịncấm đoán ; cấmtiên đoánthấy trướcđoán trướcquêntha thứruồng bỏ ( làm ) đông lạicó đượcmạ vàngđeo vàochođinghiền ; xaymọc ; trồngmóc lên ; treo lênnghetrục lêngiấu ; trốn ; nấpđụnglàm đaucẩn ; khảmđưa vào ( máy điện toán ) dát ; ghépgiữquỳđanbiết ; quen biếtđặt ; đểdẫn dắt ; lãnh đạonhảy ; nhảy quahọc ; được biếtra đi ; để lạicho mượn ( vay ) được cho phép ; để chonằmthắp sánglàm mất ; mấtchế tạo ; sản xuấtcó nghĩa làgặp mặthttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGmislaymislaidmisreadmisreadmisspellmisspeltmistakemistookmisunderstandmisunderstoodmowmowedoutbidoutbidoutdooutdidoutgrowoutgrewoutputoutputoutrunoutranoutselloutsoldovercomeovercameovereatoverateoverflyoverflewoverhangoverhungoverhearoverheardoverlayoverlaidoverpayoverpaidoverrunoverranoverseeoversawovershootovershotoversleepoversleptovertakeovertookoverthrowoverthrewpaypaidproveprovedputputreadreadrebuildrebuiltredoredidremakeremaderendrentrepayrepaidresellretoldretakeretookrewriterewroteridridrideroderingrangriseroserunranmislaidmisreadmisspeltmistakenmisunderstoodmown / mowedoutbidoutdoneoutgrownoutputoutrunoutsoldovercomeovereatenoverflownoverhungoverheardoverlaidoverpaidoverrunoverseenovershotoversleptovertakenoverthrownpaidproven / provedputreadrebuiltredoneremaderentrepaidretoldretakenrewrittenridriddenrungrisenrunđể lạc mấtđọc saiviết sai chính tảphạm lỗi, lầm lẫnhiểu lầmcắt cỏtrả hơn giálàm giỏi hơnlớn nhanh hơncho ra ( dữ kiện ) chạy nhanh hơn ; vượt quábán nhanh hơnkhắc phụcăn quá nhiềubay quanhô lên trên, treo lơ lửngnghe trộmphủ lêntrả quá tiềntràn ngậptrông nomđi quá đíchngủ quênđuổi bắt kịplật đổtrả ( tiền ) chứng tỏ ( tỏ ) đặt ; đểđọcxây dựng lạilàm lạilàm lại ; sản xuất lạitoạc ra ; xéhoàn tiền lạibán lạichiếm lại ; tái chiếmviết lạigiải thoátcưỡirung chuôngđứng dậy ; mọcchạyhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGsawsayseeseeksellsendsewshakeshearshedshineshootshowshrinkshutsingsinksitslaysleepslideslingslinksmellsmitesowspeakspeedspellspendspillspinspitspoilspreadspringstandstavestealstickstingstinksawedsaidsawsoughtsoldsentsewedshookshearedshedshoneshotshowedshrankshutsangsanksatslewsleptslidslungslunksmeltsmotesowedspokesped / speededspelt / spelledspentspilt / spilledspun / spanspatspoilt / spoiledspreadsprangstoodstove / stavedstolestuckstungstunk / stanksawnsaidseensoughtsoldsentsewn / sewedshakenshornshedshoneshotshown / showedshrunkshutsungsunksatslainsleptslidslungslunksmeltsmittensown / sewedspokensped / speededspelt / spelledspentspilt / spilledspunspatspoilt / spoiledspreadsprungstoodstove / stavedstolenstuckstungstunkcưanóinhìn thấytìm kiếmbángửimaylay ; lắcxén lông cừurơi ; rụngchiếu sángbắncho xemco rútđóng lạica hátchìm ; lặnngồisát hại ; giết hạingủtrượt ; lướtném mạnhlẻn đingửiđập mạnhgieo ; rảinóichạy vụtđánh vầntiêu sàitràn đổ raquay sợikhạc nhổlàm hỏnglan truyềnnhảyđứngđâm thủngđánh cắpghim vào ; đínhchâm ; chích ; đốtbốc muìi hôihttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGstrewstridestrikestringstriveswearsweepswellswimswingtaketeachteartellthinkthrowthrusttreadunbendundercutundergounderlieunderpayundersellunderstandundertakeunderwriteundounfreezeunwindupholdupsetwakewaylaywearweavewedweepwetwinwindwithdrawstrewedstrodestruckstrungstrovesworesweptswelledswamswungtooktaughttoretoldthoughtthrewthrusttrodunbentundercutunderwentunderlayundercutundersoldunderstoodundertookunderwroteundidunfrozeunwoundupheldupsetwoke / wakedwaylaidworewove / weavedwed / weddedweptwet / wettedwonwoundwithdrewstrewn / strewedstriddenstruckstrungstrivenswornsweptswollen / swelledswumswungtakentaughttorntoldthoughtthrownthrusttrodden / trodunbentundercutundergoneunderlainundercutundersoldunderstoodundertakenunderwrittenundoneunfrozenunwoundupheldupsetwoken / wakedwaylaidwornwoven / weavedwed / weddedweptwet / wettedwonwoundwithdrawnrắc, rảibước sảiđánh đậpgắn dây vàocố sứctuyên thệquétphồng ; sưngbơi ; lộiđong đưacầm ; lấydạy ; giảng dạyxé ; ráchkể ; bảosuy nghĩném ; liệngthọc ; nhấngiẫm ; đạplàm thẳng lạira giá rẻ hơnkinh quanằm dướitrả lương thấpbán rẻ hơnhiểuđảm nhậnbảo hiểmtháo ralàm tan đôngtháo raủng hộđánh đổ ; lật đổthức giấcmai phụcmặcdệtkết hônkhóclàm ướtthắng ; chiến thắngquấnrút luihttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGwithholdwithstandworkwringwritewithheldwithstoodwrought / workedwrungwrotewithheldwithstoodwrought / workedwrungwrittentừ khướccầm cựrèn ( sắt ) vặn ; siết chặtviếtLuyện tập : 1. Angelina Jolie is a famous actress. She … … …. in several films. a. appearsb. is appearingc. appearedd. has appeared2. For several years, his ambition … … …. to be a pilot. a. isb. has beenc. wasd. had been3. Ask her to come and see me when she … … …. her work. a. finishb. has finishedc. finishedd. finishing4. . I. …….. ” Chicken soup for the soul ” but I haven’t finished it yet. a. readb. am readingc. have been reading d. was reading5. I … … …. my key. Can you help me look for it ? a. loseb. lostc. had lostd. have lost6. Fish … … …. on earth for ages and ages. a. existedb. are existingc. existd. have existed7. The phone … … …. constantly since Jack won the first prize this morning. a. has been ringingb. rangc. had rungd. had been ringing8. In the last two decades, space exploration … … … …. great contributions to weatherforecasting. a. is makingb. has madec. maded. makes9. Jane’s eyes are red. She … … … .. a. criedb. has criedc. has been cryingd. had cried10. This room is dirty. Someone … … … .. in here. a. smokedb. has smokedc. had been smokingd. has been smoking11. I have been waiting for you … … … .. a. since early morningb. since 9.a.mc. for two hoursd. all are correct12. My sister … … … .. for you since yesterday. a. is lookingb.was lookingc. has been looking d. looked13. We … … …. Doris since last Sunday. a. don’t seeb. haven’t seenc. didn’t seed. hadn’t seen14. She is tired now. She … … … … for a long time. a. has been learningb. has learnedc. learnsd. learned15. This is the first time I … … … .. here.http : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGa. amb. have beenc. wasd. be16. He said he would visit me, but he … … … …. me yet. a. has not visited b. had not visited c. is not visitingd. does not visit17. Mai … … …. in HCMC for five years. a. livesb. has livedc. is livingd. was living18. I’ve lived here … … … … .. 1990. a. sinceb. fromc. tod. for19. Paulo has learned English … … … .. five years. a. sinceb. fromc. tod. for20. My little sister … … … …. ” sleeping beauty ” several times. a. watchesb. is watchingc. has watchedd. watched21. Since the appearance of karaoke machines, they … … … … a. had been widely usedb. have been widely usedc. were widely usedd. widely used22. She has been studying engineering … … … … .. a. since 5 yearsb. for 5 yearsc. 5 years befored. during 5 years23. Are you learning your lesson ? No, I … … … … it. a. finishedb. have finishedc. finishingd. having finished24. Mary … … … …. on television for a long time. a. isn’t appearingb. hasn’t appearedc. won’t have appearedd. hadn’t appeared25. Sorry I’m late – That OK, I … … … … longa. don’t waitb. am not waitingc. hadn’t waitedd. haven’t been waiting26. Her life has changed a lot … … … .. she became rich. a. sinceb. forc. because ofd. owing to27. I … … … .. that novel at least twice. a. have readb. readc. readsd. have been reading28. We … … …. to Tri An a few times recently. a. would beb. werec. had beend. have been29. There’s no more apples. We … … …. them all. a. had eatenb. atec. eatd. have eaten30. She … … …. music all day. Now she fells tired. a. has been playing b. is playingc. playedd. playsĐỂ NGHE KỸ HƠN VỀ BÀI GIẢNG CŨNG NHƯ XEM ĐÁP ÁN CỦA BÀI TẬP – THAM GIA HỌC KHÓA TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN CÙNG CÔ MAI PHƯƠNG TẠIWEBSITE MOON.VNSau đây, cô mời những em làm thêm những bài tập sau : I. Fill in the gap with SINCE or FOR to complete the sentence. 1. He has watched television … … … .. three hours. 2. They have been friends … … … …. five months. 3. My family has owned this farm … … …. 1990.4. I have wanted that book … … … .. months.http : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG5. I haven’t seen you … … … … .. Christmas. 6. We have been here … … … January. 7. I haven’t eaten any meat … … … …. over a year. 8. She has worn the same old dress … … … .. the beginning of the month. Đ / A : 1. For 2. For 3. Since 4. For 5. Since 6. Since 7. For 8. SinceII. Give the correct form of the verb in the brackets1. I ( know ) … … … … … …. him all my life. 2. They ( live ) … … … … … … … .. in that house for two years. 3. My brother ( write ) … … … … … … … .. three books. 4. She ( not break ) … … … … … … … …. her leg yet. 5. She ( already break ) … … … … … … … … … her arm. 6. I ( see ) … … … … … … … … …. an elephant several times. 7. She ( have ) … … … … … … … … that dress for ten years. 8. We ( be ) … … … … … … … … … … … here for hours ! 9. The children ( not finish ) … … … … … … … … …. their homework yet. 10. You ( ever be ) … … … … … … … … … to the zoo ? 11. I ( read ) ______________ that novel by Hemingway several times before. 12. How long you ( learn ) __________________ English ? 13. We ( study ) ____________________almost every lesson in this book so far. 14. I never ( eat ) ____________________ snake meat. 15. Oh no ! Someone ( steal ) ________________ my bag. Đ / á : 1. Have known 2. Have been living 3. Has written 4. Hasn’t broken 5. She hasalready broken 6. Have seen 7. Has had 8. Have been 9. Haven’t finished 10. Haveyou ever been 11. Have read 12. Have you been learning 13. Have studied 14. Havenever eaten 15. Has stolenRồi, những em nhớ ôn lại giúp cô những động từ trong bảng động từ theo quy tắc và bất quytắc nhé. Học thuộc đấy nhé. : DChúc những em học tốt ! CÔ MAI PHƯƠNGhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGTOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 4T rong tiết học này tất cả chúng ta sẽ học tiếp 4 thì cơ bản trong tiếng Anh tiếp theo bài trước : + Thì quá khứ đơn + Thì quá khứ tiếp nối + Thì quá khứ hoàn thành xong + Thì quá khứ triển khai xong tiếp diễnVẫn như bài trước, tất cả chúng ta sẽ có phần rèn luyện sau mỗi phần. V. Simple past tense ( thì quá khứ đơn ) : a. Usage ( cách dùng ) : 1. Diễn tả môt hành vi đã xảy ra và chấm hết tại một thời gian xác lập trong quá khứ cókèm adv of past time. Ex : We went to the cinema last night. 2. Kể lại một chuỗi hành vi xảy ra liên tục trong quá khứ. Thông thường dùng để kể chuyện. Ex : We spent next three hours talking and drinking coffee ; then I had to hurry off to catch thelast bus. I missed it by a few minutes, and I had a five – mile walk back home. 3. Diễn tả một thói quen ở quá khứ. Ex : My grandparent usually drank a glass of milk before bedtime when he was alive. * Note : Cách dùng này thường thay bằng used to ( đã từng ) + V – inf ( động từ nguyên mẫu ) b. Formula ( công thức ) : Forms ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Negative ( câu phủ định ) Interrogative ( câu nghi vấn ) Negative interrogative ( câu phủ định nghi vấn ) Formula ( công thức ) Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) S + V2 / ed + OYou walked. He walked. S + did not + V1 + O ( didn’t ) You did not ( didn’t ) walk. He did not ( didn’t ) walk. Did + S + V1 + O ? Did you walk ? Didn’t + S + V1 + O ? Didn’t you walk ? Did he walk ? Didn’t he walk ? c. Adverbs ( những trạng từ cần nhớ ) :: tháng trướcyesterday : ngày trong ngày hôm qua last monthago : năm ngoáilast night : tối hôm qualast yearin + month / yeartuầntrướcmùahètrướclast weeklast summerin the past : cách đây : năm qua rồi : trong quá khứ * Notes ( quan tâm ) : 1. Động từ V2 xem bảng động từ bất qui tắc cột V2. 2. Động từ Ved ( có qui tắc ). Chúng ta thêm ed có những trường hợp sau : a. Động từ tận cùng là E ta chỉ thêm D.Ex : hope → hopedhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGb. Động từ tận cùng là một phụ âm trước nó là một nguyên âm ta gấp đôi phụ âm trước khithêm ED.Ex : stop → stoppedc. Động từ tận cùng là W, Y, Z và X tất cả chúng ta không gấp đôi. Ex : plow → plowed ; Snow → snowedd. Động từ có 2 âm tiết cần quan tâm : Ex : listen → ´ listened ( nhấn vần đầu không gấp đôi ) ; Ex : prefer → pre’ferred ( nhấn vần thứ hai thì gấp đôi ) 3. Động từ tận cùng bằng chữ Y có 2 trường hợp. a. Nếu trước Y là 1 nguyên âm ta thêm ED thông thường. Ex : play → playedb. Nếu trước Y là 1 phụ âm ta đổi Y = I + EDEx : try → triedLuyện tập : 1. The man got out of the car, … … …. round to the back and opened the boot. a. walkingb. walkedc. walksd. walk2. Henry … … … into the restaurant when the writer was having dinner. a. was goingb. wentc. has goned. did go3. Mike … … … .. half an hour ago. a. phonedb. was phoningc. had phonedd. has phoned4. While her husband was in the army, Janet … … .. to him twice a week. a. was writingb. wrotec. was writtend. had written5. We had just got out of car when it … … …. to set fire. a. has begunb. had begunc. was beginning d. began6. Michael … … … .. a word with Lisa this morning. a. hasb. hadc. has hadd. had had7. In 1996, my brother … … … … … .. at Harvard university. a. studiesb. is studyingc. studiedd. had studied8. The milkman … … … … .. the jug of milk on the table outside the kitchen. a. lainb. layc. laidd. lie9. I wish I … … … his name. a. knowb. knownc. knewd. have known10. The snake … … … .. one big egg last week. a. layb. laidc. ledd. laying11. The holiday makers … … … in the sunshine to get sunburnt. a. laidb. liedc. lyingd. lay12. There was a time when watching TV really … … … .. family entertainment. a. wereb. wasc. had beend. is13. Through the rain, I … … … .. a lighted window and a sign which said ” Sam’s Place “. a. have seenb. was seeingc. sawd. see14. We … … .. a party last Saturday. It was great we invited lots of people. a. haveb. have hadc. hadd. had had15. … … … … a car when they were living in London ? a. Have theyb. Did they havec. Were they havingd. Have they had16. We … … … the concert. It was really good. a. are enjoyingb. enjoyc. did enjoyd. would enjoyhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG17. Where … … … .. you at 9 : 00 last night, Mr. Green ? a. have beenb. werec. will bed. are18. My grandfather … … .. many years ago. a. had diedb. has diedc. diedd. was dying19. On July 20, 1969, Neil Armstrong … … … … down onto the moon, the first person everset foot on another planet. a. was steppingb. steppedc. has steppedd. was stepĐể xem đáp án của phần này những em ĐK khóa học tại moon.vn nhé. Sau đây mời những em tự rèn luyện với những bài tập sau : I. Hoàn thành câu với hình thức quá khứ của TO BE1. Yesterday … …. Monday. I was at school. 2. Mom and Dad … … … … … … .. at home yesterday. They were at the hospital. 3. The weather … … … … … … nice. It was windy and rainy. 4. … … … he không tính tiền all day yesterday ? 5. She … … … … …. tired last night. 6. I … … … … … in London last month. 7. … … … you at Nina’s house yesterday ? 8. I … … … … with him yesterday. 9. … … … … .. they happy last week ? 10. He … … … … in London 2 days ago. Đáp án : 1. Was 2. Were 3. Was 4. Was 5. Was 6. Was 7. Were 8. Was 9. Were 10. was2. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn : 1. Yesterday, I ( go ) ______ to the restaurant with a client. 2. We ( drive ) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 3. When we ( arrive ) ______ at the restaurant, the place ( be ) ______ full. 4. The waitress ( ask ) ______ us if we_______ ( have ) reservations. 5. I ( say ) _____, ” No, my secretary forgot to make them. ” 6. The waitress ( tell ) ______ us to come back in two hours. 7. My client and I slowly ( walk ) ______ back to the car.http : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG8. Then we ( see ) ______ a small grocery store. 9. We ( stop ) __________ in the grocery store and ( buy ) ______ some sandwiches. 10. That ( be ) ______ better than waiting for two hours. 11. I ( not go ) ______ to school last Sunday. 12. She ( get ) ______ married last year ? 13. What you ( do ) ______ last night ? – I ( do ) ______ my homework. 14. I ( love ) ______ him but no more. 15. Yesterday, I ( get ) ______ up at 6 and ( have ) ______ breakfast at 6.30. Đáp án : 1. Yesterday, I went______ to the restaurant with a client. 2. We drove_____ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 3. When we arrived_____ at the restaurant, the place was_____ full. 4. The waitress asked_____ us if we had_____ reservations. 5. I said_____, ” No, my secretary forgot to make them. ” 6. The waitress told______ us to come back in two hours. 7. My client and I slowly walked ______ back to the car. 8. Then we saw ______ a small grocery store. 9. We stopped_______ in the grocery store and bought______ some sandwiches. 10. That was ______ better than waiting for two hours. 11. I didn’t go ______ to school last Sunday. 12. Did She get ______ married last year ? 13. What did you do ______ last night ? – I did______ my homework. 14. I loved______ him but no more. 15. Yesterday, I got ______ up at 6 and had ______ breakfast at 6.30. Các em nhớ xem lại phần bảng động từ bất quy tắc mà cô đã gửi đến những em trong tiếttrước nhé. Phần quá khứ này nếu động từ là bất quy tắc thì dạng quá khứ của nó nằmở cột thứ 2. ( Nguyên mẫu – quá khứ – Hoàn thành ) Chúc những em học tốt ! Cô Phươnghttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGTOEIC – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH TÓM LƯỢC – BÀI 5T rong tiết học này tất cả chúng ta sẽ học tiếp 4 thì cơ bản trong tiếng Anh tiếp theo bài 1 : + Thì quá khứ đơn + Thì quá khứ tiếp nối + Thì quá khứ triển khai xong + Thì quá khứ hoàn thành xong tiếp diễnVẫn như bài trước, tất cả chúng ta sẽ có phần rèn luyện sau mỗi phần. VI. Past continuous tense ( thì quá khứ tiếp nối ) : a. Usage ( cách dùng ) : 1. Hành động xảy ra và lê dài một thời hạn trong quá khứ. Ex : Yesterday, it was raining heavily the whole morning. 2. Hành động đang xảy ra tại một thời gian xác lập trong quá khứ. Ex : We were learning English at this time last Sunday. 3. Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành vi khác xen vào. Ex : While I was going to school yesterday morning, I met my friend. 4. Hai hay nhiều hành vi cùng xảy ra đồng thời trong quá khứ. Ex : While my mother was cooking, my father was watching TV, I was reading. b. Formula ( công thức ) : Forms ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Negative ( câu phủ định ) Interrogative ( câu nghi vấn ) Negative interrogative ( câu phủ định nghi vấn ) Formula ( công thức ) Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) S + was / were + V-ing + ( O ) You were walking. He was walking. You weren’t walking. He wasn’t walking. + S + V-ing + O ? Were you walking ? Was he walking ? + not + S + V-ing + O ? Weren’t you walking ? Wasn’t he walking ? S + WasWereWasWerewaswere + not + V-ing + Oc. Conjunctions ( những liên từ cần nhớ ) : whilewhen : trong khi, ngay khiasat the / that / this time : khi, thì : ngay khi * Notes ( quan tâm ) : Thông thường tất cả chúng ta hoàn toàn có thể sử dụng cấu trúc sau : Ex : While we were having dinner, the phone rang. Ex : We were having dinner when the phonerang. While + S + was / were + V-ing + O, S + V2 / ed + OPast continuous tenseSimple past tense ( thì quá khứ tiếp nối ) ( thì quá khứ đơn ) When + S + V2 / ed + O, S + was / were + V-ing + OSimple past tensePast continuous tense ( thì quá khứ đơn ) ( thì quá khứ tiếp nối ) http://moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGLuyện tập : 1. I saw Maggie at the party. She … … …. a red coat. a. wearsb. worec. was wearingd. has worn2. We … … … English this time last week. a. learnedb. were learningc. have learnedd. had learned3. Alan took a photograph of Sandra while she … … … a. didn’t lookb. wasn’t lookingc. hasn’t lookedd. hadn’t looked4. Last night Tina … … …. in bed when suddenly she heard a scream. a. readb. was readingc. had readd. had read5. While my mother … … … dinner, the phone rang. a. cookedb. had cookedc. has cookedd. was cooking6. I … … … .. TV at 8 : 30 last night. a. watchedb. was watchingc. has watchedd. had watched7. Stephen … … … … on the phone when I came in. a. talkedb. was talkingc. has talkedd. has been talking8. When he worked here, Simon … … …. mistakes. a. always madeb. made alwaysc. was always makingd. was making always. 9. We did not go out because it … … … …. a. would rainb. was rainingc. had rainedd. has rained10. The wind … … …. very hard when the ship sailed around the Mediterranean Sea. a. blewb. was blowingc. has blownd. was blown11. It was noisy next door. Our neighbors … … .. a party. a. hadb. were havingc. had hadd. have had12. At 5 o’clock yesterday evening, I … … … .. my clothes. a. am ironingb. have ironedc. ironedd. was ironing13. . I … … … along the street when I suddenly heard footsteps behind mea.was walkingb. walkingc.walkd. walkedVII. Past perfect tense ( thì quá khứ hoàn thành xong ) : a. Usage ( cách dùng ) : 1. Diễn tả một hành vi hay một vấn đề xảy ra trước một hành vi khác trong quá khứ. Ex : After I had watched TV last night, I went to bed. 2. Diễn tả một hành vi hay một vấn đề xảy ra trước một thời gian nào đó trong quá khứ. Ex : She had done her homework before 4 o’clock yesterday. b. Formula ( công thức ) : Forms ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Formula ( công thức ) Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) S + had + V3 / ed + OYou had walked. He had walked. Negative ( câu phủ định ) S + had + not + V3 / ed + O ( hadn’t ) You had not walked. ( hadn’t ) He had not walked. ( hadn’t ) InterrogativeHad + S + V3 / ed + O ? ( câu nghi vấn ) Negative interrogativeHadn’t + S + V3 / ed + O ? ( câu phủ định nghi vấn ) Hadyouwalked ? Hadn’t you walked ? Had he walked ? Hadn’t he walked ? http://moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNGc. Conjunctions ( những liên từ cần nhớ ) : after : sau khibefore / by the time : trước khi * Notes ( quan tâm ) : After + S + had + V3 / ed + O, S + V2 / ed + OBefore + S + V2 / ed + O, S + had + V3 / ed + OVIII. Past perfect continuous tense ( thì quá khứ hoàn thành xong tiếp nối ) : a. Usage ( cách dùng ) : Diễn tả một hành vi hay một vấn đề xảy ra trước một hành vi hay một thời gian nào đótrong quá khứ. ( Ý muốn nhân mạnh sự tiếp nối liên tục của hành vi ) Ex : By the time he had been waitng for his work, he went home. b. Formula ( công thức ) : Forms ( những thể ) Affirmative ( câu xác lập ) Formula ( công thức ) Using for remain ( những ngôi khác ) The singular third ( ngôi thứ 3 số ít ) S + had + been + V-ing + OYou had been walking. He had been walking. Negative ( câu phủ định ) S + had + not + been + V-ing + O ( hadn’t ) You hadn’t been walking. He hadn’t been walking. InterrogativeHad you been walking ? Had he been walking ? Had + S + been + V-ing + O ? ( câu nghi vấn ) Negative interrogativeHadn’t + S + been + V-ing + O ? Hadn’t you been walking ? Hadn’t he been walking ? ( câu phủ định nghi vấn ) c. Conjunctions ( những trạng từ cần nhớ ) : By the time : ngay thời hạn * Notes ( chú ý quan tâm ) : Thì này người ta có xu thế ít sử dụng và không đổi sang thể bị động ở thì này. Luyện tập : 1. After I … … .. lunch, I looked for my baga. hadb. had hadc. have hasd. have had2. Almost everyone … … …. for home by the time we arrived. a. leaveb. leftc. leavesd. had left3. By the age of 25, he … … … .. two famous novels. a. wroteb. writesc. has writtend. had written4. I couldn’t cut the grass because the machine … … … … a few days previously. a. broke downb. has been broken c. had broken down d. breaks down5. When I arrived at the party, Martha … … … .. home already. a. wentb. have gonec. had goned. would go6. Henry … … … for 10 years when he finally gave it up. a. has smokedb. has been smokingc. smokedd. had smoked7. When boarding the plane, many passengers were annoyed because they … … …. waiting inthe airport for three and a half hours. a. areb. werec. have beend. had been8. Their football team … … … … a championship until last season. a. has never wonb. is never winningc. had never been winningd. had never wonhttp : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG9. We cleaned up the room as soon as the guests … … …. a. had leftb. has leftc. leftd. were leaving10. The secretary … … … .. the report by 10 : 00 yesterday. a. hadn’t finishedb. hasn’t finishedc. didn’t finishd. would finish11. … … … .. to rain before you woke up this morning ? a. Did it beginb. Has it begunc. Had it begund. Would it begin12. My daughter saw a elephant this morning but she … … … one before. a. had never seenb. has never seenc. never seend. never had seen13. What did the farmer do after locusts … … … .. their crop ? a. damageb. are damagedc. have damagedd. had damaged14. He would have given you some advice if you … … … … him to. a. would have askedb. had askedc. askedd. would ask15. When their first child was born, they … … …. married for three years. a. have been marriedb. had been marriedc. will been marriedd. will have been married16. I was sad when I sold my car. I … … … .. it for a very long time. a. am runningb. were runningc. had been runningd. have been running17. We were extremely tired at the end of the journey. We … … .. for more than 24 hours. a. had been travelingb. were travelingc. have traveledd. traveled18. The house was very quiet when I got home. Everybody … …. straight to bed. a. had goneb. have gonec. wentd. go19. The man sitting next to me on the plane was nervous because he … … .. before. a. hasn’t flownb. didn’t flyc. hadn’t flownd. wasn’t flying20. Tim was tired. He … … … hard all day. a. has been studyingb. studiesc. studiedd. had been studyingĐáp án những bài tập có trong video cô Mai Phương giảng tại website moon.vn ! Mời những em rèn luyện thêm những bài tập có tương quan : Put the verb in brackets in the Past Simple or Past Perfect : Chia động từ trong ngoặc ở dạng quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành xong : 1. They ( go ) … … … … … .. home after they ( finish ) … … … … … … … their work. 2. She said that she ( already, see ) … … … … … … … …. Dr. Rice. 3. After taking a bath, he ( go ) … … … … … … … … … … .. to bed. 4. He told me he ( not / eat ) … … … … … … … … … … such kind of food before. 5. When he came to the stadium, the match ( already / begin ) … … … … … … … … … … … … …. 6. Before she ( watch ) … … … … … … … .. TV, she ( do ) … … … … … … … …. homework. 7. What ( be ) … … … … … .. he when he ( be ) … … … … … …. young ? 8. After they ( go ) … … … … … … … … …, I ( sit ) … … … … … … .. down and ( rest ) … … … … … http://moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98 KHÓA LUYỆN THI TOEIC – Cô VŨ MAI PHƯƠNG9. Yesterday, John ( go ) … … … … … … … .. to the store before he ( go ) … … … … … … … home. 10. She ( win ) … … … … … … … … …. the gold medal in 1986.11. Our teacher ( tell ) … … … … … .. us yesterday that he ( visit ) … … … … … … England in1970. 12. Alan ( have ) … … …. hardly ( prepare ) … … … .. for dinner when her husband ( go ) … … .. home13. No sooner ( have ) … … … … …. … I ( watch ) … … … … …. TV than the phone ( ring ) … … … … 14. – “ It is the first time I have eaten sushi ”, said Bill. – Bill said it ( be ) … … … .. the first time he ( eat ) … … … … … … .. sushi. 15. – “ I broke my glasses yesterday ”, said Lan. – Lan said that she ( break ) … … … … … … … … … … … … … … her glasses the day before. Đáp án : 1. They went … … … … … .. home after they finished … … … … … … … their work. 2. She said that she had already seen … … … … … … … …. Dr. Rice. 3. After taking a bath, he went … … … … … … … … … … .. to bed. 4. He told me he had not eaten … … … … … … … … … … such kind of food before. 5. When he came to the stadium, the match had already begun … … … … … … … … …. 6. Before she watched … … … … … … … .. TV, she had done … … … … … …. homework. 7. What … … … was he when he was … … … … … …. young ? 8. After they had gone … … … … …, I sat … … … … … … .. down and rested … … … … … 9. Yesterday, John had gone … … … .. to the store before he went … … … … … … … home. 10. She won … … … … … … … … …. the gold medal in 1986.11. Our teacher told … … … … … .. us yesterday that he had visited … … … … … … England in1970. 12. Alan had … …. Hardly prepared … … … .. for dinner when her husband went …. home13. No sooner had … … … … …. … I watched … … … … …. TV than the phone rang … … … 14. – “ It is the first time I have eaten sushi ”, said Bill. – Bill said it was … … … .. the first time he had eaten … … … … … … .. sushi. 15. – “ I broke my glasses yesterday ”, said Lan. – Lan said that she had broken … … … … … … … … … … … … … … her glasses the day before. Chú ý : Ở những câu 14 và 15 những em hoàn toàn có thể chú ý quan tâm rằng : Ở hiện tại, tất cả chúng ta có cấu trúc với thì hiện tại hoàn thành xong : “ It is the first time I have eaten sushi ” said Bill “ Đây là lần tiên phong tôi ăn Sushi ” Bill nóiKhi chuyển sang câu dưới, hiện tại lùi về quá khứ, hiện tại hoàn thành xong lùi về quá khứ hoànthành ( is  was và have eaten  had eaten ) để kể lại một câu nói trong quá khứ. Bill said it was the first time he had eaten sushiBill nói đó là lần tiên phong anh ấy đã ăn sushi.http : / / moon.vn – hotline : 04.32.99. 98.98

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.