Unit 7 lớp 7: Skills 1 | Hay nhất Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới

Author:

Unit 7 lớp 7: Skills 1

Unit 7 lớp 7: Skills 1 (phần 1 → 6 trang 12 SGK Tiếng Anh 7 mới)

Video giải Tiếng Anh 7 Unit 7: Traffic – Skills 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look at the picture. Can you see anything that is dangerous? (Nhìn vào tranh. Bạn có thấy điều gì nguy hiểm không?)

Quảng cáo

Để học tốt tiếng anh 7 mới | Giải bài tập tiếng anh 7 mới
Yes, there are so many cars and motors on the street. It’s too crowded and there can be accidents at any time. ( Có. Có quá nhiều xe xe hơi và xe máy trên tường. Quá đông đúc và hoàn toàn có thể xảy ra tai nạn thương tâm bất kỳ khi nào )

Quảng cáo

2. Now match these words to make common expressions. (Bây giờ nối những từ này để tạo thành cụm từ thông dụng.)

1 – g
2 – d
3 – b
4 – c
5 – a
6 – h
7 – f
8 – e
traffic jam ( kẹt xe )
zebra crossing ( vạch băng qua đường )
road users ( người đi đường )
driving license ( bằng lái xe )
speed limit ( vận tốc số lượng giới hạn )
railway station ( nhà ga xe lửa )
train ticket ( vé tàu )
means of transport ( phương tiện đi lại luân chuyển )

Can you see any of these things in the picture 1? (Bạn có thấy điều gì trong số này có ở bức tranh số 1 không?)

Yes : road users, means of transport. ( Có : người tham gia giao thông vận tải, những phương tiện đi lại giao thông vận tải )

3. Answer the following question. (Trả lời câu hỏi sau.)

What we shouldn’t do when we are a road user are : talking, laughing, listening and speaking on the phone, passing the red lights, playing on the street, etc ( Khi đi đường, tất cả chúng ta không nên cười giỡn, nghe điện thoại thông minh, vượt đèn đỏ, chạy giỡn trên đường, v.v… )

4. Read the following text and answer the questions below. (Đọc bài văn sau và trá lài câu hỏi phía dưới.)

1. We should cross the Street at the zebra crossing.

2. He/She must always fasten the seatbelt.

3. No, he/she shouldn’t. Because it’s very dangerous and he/she can cause accidents.

4. We must give a signal.

5. So that they can be seen easily in the dark and it reduces accidents.

Quảng cáo

Hướng dẫn dịch

ROAD SAFETY ( AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ )
Có vài luật về bảo đảm an toàn giao thông vận tải đường đi bộ. Việc tuân theo những luật này khi bạn dùng sử dụng đường đi bộ là điều rất quan trọng .
Người đi bộ

1. Luôn quan sát cẩn thận khi bạn di chuyển.

2. Đi trên vỉa hè hoặc đường dành cho người đi bộ.

3. Băng qua đường ở vạch kẻ cho người đi bộ qua đường.

4. Đợi đèn giao thông chuyến sang màu xanh trước khi bạn băng qua đường.

5. Mặc áo máu trắng hoặc màu sáng trong đêm.

Lái xe xe hơi

1. Luôn thắt đai an toàn khi bạn lái xe.

2. Không lái xe nếu bạn cảm thấy mệt hoặc sau khi uống rượu.

3. Không đậu xe ở trước vạch dành cho người đi bộ.

4. Nghiêm túc tuân theo các tín hiệu giao thông.

Người đi xe đạp điện và xe máy

1. Luôn giữ hai tay trên tay lái.

2. Luôn đội mũ bảo hiểm khi bạn lái xe máy.

3. Đưa ra tín hiệu khi bạn rẽ trái hay rẽ phải.

4. Sử dụng đèn trước và đèn sau vào ban đêm.

5. Không chở hành khách phía trước mặt bạn.

5. Class survey. Ask your classmates the question. Then make a list of transport that is used the most and that is used the least (Khảo sát trong lớp. Hỏi bạn cùng lớp bạn câu hỏi sau. Sau đó lên danh sách xem phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất. Phương tiện nào được sử dụng ít nhất.)

Để học tốt tiếng anh 7 mới | Giải bài tập tiếng anh 7 mới
The mean of transport that is used the most is motorbike .
The mean of transport that is used the least is train .

6. Read the following sentences. In groups, discuss who is using the road safely and who is acting dangerously. Give reasons. (Đọc các câu sau. Làm việc theo nhóm, thảo luận xem ai đang đi đường an toàn, ai đang hành động một cách nguy hiểm. Đưa ra lí do.)

SAFE DANGEROUS
1. Hoang is riding a bike and he is wearing aHelmet. (Hoàng đang đi xe đạp và cậu ấy có đội mũ bảo hiểm) 2. Mr Linh is very tired. He is driving home very fast. (Ông Linh rất mệt mỏi. Ông ấy đang lái xe về nhà rất nhanh.)
3. Mrs Sumato is driving only 200 metres, but she is wearing seatbelt. (Cô Sumato đang chạy xe, mặc dù chỉ có 200 m nhưng cô ấy vẫn thắt dây an toàn.) 4. Mr Lee is taking his daughter to school on hismotorbike. She is sitting in front of 1 him. (Ông Lee đang đưa con gái đến trường bằng xe máy. Cô bé ngồi phía trước ông ấy.)
5. There is a pavement but Nam is walking at the side of the road towards a zebra crossing. (Có một via hè nhưng Nam lại đi dưới lòng đường, phía trước có vạch dành cho người sang đường.)
7. Michelle is cycling to school and she is waving to her friends. (Michelle đang đạp xe đi học và cô ấy đang vẫy tay chào các bạn.)

Bài giảng: Unit 7 Traffic – Skills 1 – Cô Đỗ Thùy Linh (Giáo viên VietJack)

Tham khảo các bài giải bài tập Tiếng Anh 7 Unit 7 khác:

Xem thêm những loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 7 mới khác :

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 7 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại cảm ứng, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: fb.com/groups/hoctap2k8/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Soạn Tiếng Anh 7 thí điểm | Giải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm | Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểm của chúng tôi được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Để học tốt Tiếng Anh 7 thí điểmGiải bài tập Tiếng Anh 7 thí điểm và bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 7 mới Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-7-traffic.jsp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

https://khetre.thuathienhue.gov.vn/?gd=4&cn=121&tc=4461