Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 trang 8 – 9 Tập 2 hay nhất

Author:

Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 trang 8 – 9 Tập 2 hay nhất

Unit 11 lớp 5: What’s the matter with you?

Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Lesson 2 trang 8 – 9 Tập 2 hay nhất

Video giải Tiếng Anh 5 Unit 11: What’s the matter with you? – Lesson 1 – Cô Nguyễn Minh Hiền (Giáo viên VietJack)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)

Quảng cáo

Bài nghe:

a. Mum: Tony, get up! Breakfast’s ready.

Tony: Sorry, I can’t have breakfast, Mum.

b. Mum: Why not? What’ the matter with you?

Tony: I don’t feel well. I have a headache.

c. Mum: Oh, you have a fever, too.

Tony: Yes, Mum. I feel very hot.

d. Dad: What’s the matter with Tony?

Mum: He has a fever. I’ll take him to the doctor after breakfast.

Quảng cáo

Hướng dẫn dịch:

a. Mẹ: Tony, dậy đi con! Bữa sáng sẵn sàng rồi.

Tony: Xin lỗi mẹ. Con không ăn sáng được ạ.

b. Mẹ: Tại sao không được? Có chuyện gì với con thế?

Tony: Con cảm thấy không khỏe. Con bị đau đầu.

c. Mẹ: Ồ, con bị sốt nữa.

Tony: Vâng thưa mẹ. Con cảm thấy rất nóng.

d. Bố: Có chuyện gì với Tony thế?

Mẹ: Con trai bị sốt. Em sẽ đưa con đi bác sĩ sau khi ăn sáng

2. Point and say. (Chỉ và nói)

Bài nghe:

What’s the matter with you ? ( Có yếu tố gì với bạn thế ? )
1 have __________. ( Mình bị____________. )
a. What’s the matter with you ?
I have a toothache .
b. What’s the matter with you ?
I have an earache .
c. What’s the matter with you ?
I have a sore throat .
d. What’s the matter with you ?
I have a stomach ache .

Quảng cáo

Hướng dẫn dịch:

a. Có yếu tố gì với bạn thế ?
Mình bị đau răng .
b. Có yếu tố gì với bạn thế ?
Mình bị đau tai .
c. Có yếu tố gì với bạn thế ?
Mình bị đau họng .
d. Có yếu tố gì với bạn thế ?
Mình bị đau bụng .

3. Let’s talk. (Cùng nói)

Ask and answer questions about health problems. ( Hỏi và vấn đáp những câu hỏi về sức khỏe thể chất. )

Gợi ý:

– What’s the matter with you ?
I have a toothache .
– What’s the matter with him ?
He has a backache .
– What’s the matter with her ?
She has a sore throat .
– What’s the matter with them ?
They have earache .

Hướng dẫn dịch:

– Có chuyện gì với bạn thế ?
Mình bị đau răng .
– Có chuyện gì với anh ấy thế ?
Anh ấy bị đau lưng .
– Có chuyện gì với cô ấy thế ?
Cô ấy bị đau họng .
– Có chuyện gi với họ thế ?
Họ bị đau tai .

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu)

Bài nghe:

headache sore throat toothache stomach ache
1. Nam
2. Peter
3. Linda
4. Tony

1. Mai: What’s the matter with you, Nam?

Nam: I have a bad toothache.

Mai: Oh, poor you!

2. Quan: Where’s Peter, Linda?

Linda: He can’t come to school today.

Quan: What’s the matter with him?

Linda: He has got a stomach ache.

3. Mai: I can’t see Linda. Where is she?

Quan: She’s at home today.

Mai: What’s the matter with her?

Quan: She has a bad headache.

Mai: Oh, really? Let’s go and see her after school.

4. Mai: Hello?

Tony: Hi, Mai. It’s Tony.

Mai: Sorry. I can’t hear you.

Tony: It’s Tony. It’s Tony!

Mai: Oh, Tony! What’s the matter with your voice?

Tony: I have a bad sore throat. Sorry, I can’t meet you today.

Hướng dẫn dịch:

1. Mai: Có vấn đế gì với bạn thế, Nam.

Nam: Mình bị đau răng.

Mai: Ôi, tội nghiệp bạn quá!

2. Quan: Peter đâu rồi, Linh?

Linda: Cậu ấy không thể đi học.

Quan: Có chuyện gì với cậu ấy thế?

Linda: Cậu ấy bị đau bụng.

3. Mai: Mình chưa gặp Linda. Bạn ấy ở đâu thế nhỉ?

Quan: Hôm nay bạn ấy ở nhà.

Mai: Có chuyện gì với bạn ấy thế?

Quan: Bạn ấy bị đau đầu.

Mai: Ổ, thật sao? Cùng đi thăm bạn ấy sau khi tan học đi.

4. Mai: Xin chào?

Tony: Chào Mai. Tony đây.

Mai: Xin lỗi. Mình không nghe được bạn nói.

Tony: Tony đây. Tony đây!

Mai: Ổ Tony! có chuyện gì với giọng nói của bạn thế?

Tony: Mình bị đau họng. Xin lỗi, mình không thể gặp bạn hôm nay được.

5. Read and complete. (Đọc và điền vào chỗ trống)

1. toothache
2. fever
3. earache
4. stomach ache
5. sore throat

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy bị đau ở răng. Cô ấy bị đau răng .
2. Nam bị nhiệt độ cao. Cậu ấy bị sốt .
3. Mai bị đau trong tai. Cô ấy bị đau tai .
4. Quân bị đau ở bụng. Cậu ấy bị đau bụng .
5. Linda bị đau ở họng. Cô ấy bị đau họng .

6. Let’s sing. (Cùng hát)

Bài nghe:

What’s the matter with you ?
Come on, get up, get out of bed .
It’s time to go to school .
I’m sorry. Mum .
I don’t feel well .
I have a headache and a fever, too .
What’s wrong ? What’s wrong ?
What’s the matter with you ?
I’m sorry. Mum .
I don’t feel well .
I have a toothache and a sore throat, too .

Hướng dẫn dịch:

Bạn gặp yếu tố gì thế ?
Dậy đi nào, rời khỏi giưòng đi nào .
Đã đến giờ di học rồi .
Con xin lỗi, mẹ à .
Con không khỏe .
Con bị đau đầu và bị sốt nữa .
Có yếu tố gì thế ? Có vẩn đề gì thế ?
Có vấn đế gì với con thế ?
Con xin lỗi, mẹ à .
Con không khỏe .
Con bị đau răng và bị đau họng nữa .

Bài giảng: Unit 11 What’s the matter with you? – Lesson 1 – Cô Lê Mai Anh (Giáo viên VietJack)

Các bài giải bài tập Tiếng Anh 5 khác :
Mục lục Giải bài tập Tiếng Anh 5 :

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 3-4-5 tại khoahoc.vietjack.com

Đã có app VietJack trên điện thoại thông minh, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi trực tuyến, Bài giảng …. không tính tiền. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS .

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài Giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 | Soạn Tiếng Anh 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 5 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

unit-11-whats-the-matter-with-you.jsp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

https://khetre.thuathienhue.gov.vn/?gd=4&cn=121&tc=4461