HSK 2: Hướng Dẫn Học + Luyện Viết 772 Từ Vựng Phiên Bản Mới

Author:

Tiếp tục chủ đề từ vựng HSK phiên bản mới với 9 cấp. Sau đây là 772 từ vựng quan trọng khi học HSK 2.

Xem lại 500 từ vựng HSK 1 tại đây :
Cùng mở màn học từ vựng HSK 2 nào .

hướng dẫn luyện viết tiếng trung

hsk 2 1

1

ā

a, chà, à
( 叹 )

啊 , 我想起来了 。A, tôi nhớ ra rồi .2
爱情

àiqíng

tình yêu
( 名 )

这是一部爱情电影 。Đây là một bộ phim tình yêu .3
安静

ānjìng

yên lặng
( 形 )

房间里很安静 。Trong phòng rất yên tĩnh .4
爱人

àirén

vợ/ chồng
( 名 )

她是我的爱人 。Cô ấy là vợ của tôi .5
安全

ānquán

an toàn
( 名 、 形 )

过马路的时候要注意安全 。Lúc qua đường phải phải chú ý quan tâm bảo đảm an toàn .6
白色

báisè

màu trắng
( 名 )

他喜欢白色 。Anh ấy thích màu trắng .7
班长

bānzhǎng

lớp trưởng
( 名 )

她是我们的班长 。Cô ấy là lớp trưởng của chúng tôi .8

bàn

làm
( 动 )

怎么办 ?Làm thế nào ?9
办法

bànfǎ

cách, phương pháp
( 名 )

我有一个好办法 。Tôi có một cách hay .10
办公室

bàngōngshì

phòng làm việc
( 名 )

我在办公室里 。Tôi đang ở trong phòng thao tác .11
半夜

bànyè

nửa đêm
( 名 )

他半夜还没睡 。Nửa đêm anh ấy vẫn chưa ngủ .12
帮助

bāngzhù

giúp đỡ
( 动 )

我帮助她学习汉语 。Tôi giúp cô ấy học tiếng Hán .13

bǎo

no, ăn no
( 形 )

我吃饱了 。Tôi ăn no rồi .14
报名

bào//míng

đăng kí, báo danh
( 动 )

我想要报名HSK考试 。Tôi muốn ĐK thi HSK .15
报纸

bàozhǐ

báo (giấy)
( 名 )

我爸爸常常读报纸 。Bố tôi thường đọc báo .16
北方

běifāng

phương Bắc
( 名 )

中国的北方很冷 。Phía bắc Trung Quốc rất lạnh .17

bèi

đọc thuộc
( 动 )

今天的生词我都背完了 。Từ mới ngày hôm nay tôi đã đọc thuộc rồi .18
比如

bǐrú

ví dụ
( 动 )

我喜欢运动 , 比如跑步和打球 。Tôi thích hoạt động, ví dụ như chạy bộ và chơi bóng .19
比如说

bǐrúshuō

Nói ví dụ như…
( 动 )

他会说很多种外语,比如:汉语、
英语、日语…

Tôi biết rất nhiều ngoại ngữ, ví dụ như : tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nhật ….20

bút
( 名 )

这支笔不是我的 。Cây bút đó không phải của tôi .21
笔记

bǐjì

ghi chép
( 名 )

给我看一下你的笔记 。Cho tôi xem bản ghi chép của bạn chút nhé .22
笔记本

bǐjìběn

vở ghi chép
( 名 )

这是我新买的笔记本 。Đây là sổ ghi chép tôi mới mua về .23
必须

bìxū

nhất định, phải
( 副 )

这个作业今天必须要做完 。Hôm nay bắt buộc phải làm hết số bài tập này .24

biān

viền, cạnh bên
( 名 )

我坐在床边 。Tôi ngồi trên giường .25

biàn

thay đổi
( 动 )

她变了很多 。Cô ấy đổi khác rất nhiều .26
变成

biànchéng

trở thành, biến thành, thành ra
( 动 )

他变成坏人了Anh ta biến thành người xấu rồi27

biàn

lần
( 量 )

这个字我写了一遍就会了 。Tôi viết chữ này một lần là đã thuộc rồi .28

biǎo

đồng hồ
( 名 )

我买了一个表 。Tôi mua một chiếc đồng hồ đeo tay .29
表示

biǎoshì

bày tỏ, thể hiện
( 动 )

他们对我表示了欢迎 。Họ bày tỏ sự chào mừng với tôi .30
不错

bùcuò

ổn, không tồi
( 形 )

我觉得这件衣服很不错 。Tôi thấy bộ quần áo này ổn đó .31
不但

bùdàn

không những…, không chỉ….
( 连 )

她不但漂亮 , 而且很善良 。Cô ấy không những xinh đẹp mà còn rất tốt bụng .32
不够

bùgòu

chưa đủ
( 形 )

我的钱不够买这部手机 。Tôi không đủ tiền để mua chiếc điện thoại thông minh này .33
不过

bùguò

chẳng qua, nhưng mà
( 连 )

这条裤子很好看 , 不过太贵了 。Cái quần này rất đẹp, nhưng mà đắt quá .34
不太

bù tài

không quá

我不太喜欢吃苹果 。Tôi không thích ăn táo lắm .35
不要

bùyào

không cần, đừng
( 副 )

上课的时候不要讲话 。Lúc lên lớp đừng chuyện trò .36
不好意思

bù hǎoyìsi

ngại quá, thật là ngại

不好意思 , 我今天不能来了 。Ngại quá, ngày hôm nay tôi không hề đến đó rồi .37
不久

bùjiǔ

không lâu
( 形 )

我刚学汉语不久 。Tôi vừa mới học tiếng Trung không lâu .38
不满

bùmǎn

bất mãn, không hài lòng
( 形 )

他非常不满 。Tôi rất không thỏa mãn nhu cầu .39
不如

bùrú

chẳng bằng, hay là
( 动 )

不如我们明天去看电影吧 。Hay là mai tất cả chúng ta đi xem phim nhé .40
不少

bù shǎo

không ít, nhiều
( 形 )

今天电影院有不少人 。Hôm nay rạp chiếu phim có rất nhiều người .41
不同

bù tóng

không giống nhau
( 形 )

他和你不同 。Anh ấy và bạn không giống nhau .42
不行

bùxíng

không ổn, không được
( 动 )

这个办法不行 。Cách này không ổn đâu .43
不一定

bùyīdìng

chưa chắc

他不一定会喜欢白色 。Chưa chắc anh ấy đã thích màu trắng .44
不一会儿

bù yīhuìr

không lâu sau, mới một lát

她不一会儿就到了 。Mới một lúc sau cô ấy đã đến rồi .45
部分

bùfèn

phần
( 名 )

这本书有三个部分 。Quyển sách này có ba phần .46

cái

(đến lúc đó) mới
( 副 )

你怎么现在才来 ?Sao đến giờ bạn mới đến vậy ?47
菜单

càidān

thực đơn
( 名 )

给我看一下菜单 !Đưa thực đơn cho tôi xem chút nhé !48
参观

cānguān

tham quan
( 动 )

明天我去你们学校参观 。Ngày mai tôi đến thăm quan trường bạn .49
参加

cānjiā

tham gia
( 动 )

我要参加汉语考试 。Tôi muốn tham gia cuộc thi về tiếng Trung .50

cǎo

cỏ
( 名 )

院子里有很多花草 。Trong vườn có rất nhiều hoa cỏ .51
草地

cǎodì

bãi cỏ
( 名 )

他坐在草地上 。Tôi ngồi trên bãi cỏ .52

céng

tầng, lớp
( 量 )

我家在十二层 。Nhà tôi ở tầng hai mươi .53

chá

tìm, tra cứu
( 动 )

我上网查明天的火车票 。Tôi lên mạng tra ( thông tin ) vé xe lửa vào ngày mai .54
差不多

chàbùduō

đại khái, xấp xỉ
( 形 )

他和我差不多高 。Anh ấy cao giao động tôi .55

cháng

dài
( 形 )

我想买一条长裙 。Tôi muốn mua một chiếc váy dài .56
常见

cháng jiàn

thường thấy
( 形 )

这种水果很常见 。Loại quả này rất hay gặp .57
常用

cháng yòng

thường dùng, thông dụng
( 形 )

你的常用简称是什么 ?Tên gọi tắt thường dùng của bạn là gì ?58

chǎng

sân, bãi, cuộc
( 量 )

我明天有一场考试 。Ngày mai tôi có một cuộc thi .59
超过

chāoguò

hơn, vượt qua
( 动 )

我的成绩超过了他 。Thành tích của tôi đã vượt qua anh ấy .60
超市

chāoshì

siêu thị
( 名 )

我现在去超市买东西 。Bây giờ tôi đi nhà hàng mua đồ .61
车辆

chēliàng

xe/ phương tiện giao thông
(nói chung)
( 名 )

这条路上的车辆很多 。Trên con đường này có rất nhiều xe qua lại .62

chēng

gọi, xưng hô
( 动 )

你可以称我为王老师 。Bạn hoàn toàn có thể gọi tôi là thầy Vương .63

chéng

thành, hoàn thành
( 动 )

我已经完成我的作业了 。Tôi đã hoàn thành xong bài tập về nhà của tôi rồi .64
成绩

chéngjì

thành tích, thành tựu
( 名 )

他这次考试的成绩很好 。Thành tích lẫn thi này của anh ấy tốt lắm .65
成为

chéngwéi

trở thành, biến thành
( 动 )

我们成为了好朋友 。Chúng tôi trở thành bạn tốt của nhau .66
重复

chóngfù

lặp lại, trùng lặp
( 动 、 名 )

我重复听一首歌 。Tôi nghe đi nghe lại một bài hát .67
重新

chóngxīn

làm lại từ đầu
( 副 )

他重新做了一遍作业 。Tôi làm lại số bài tập này từ đầu .68
出发

chūfā

xuất phát
( 动 )

我现在出发去河内 。Bây giờ tôi sẽ xuất phát đi TP.HN .69
出国

chū//guó

xuất ngoại, ra nước ngoài
( 动 )

出国留学是我的目标 。Đi du học quốc tế là tiềm năng của tôi .70
出口

chū kǒu

lối ra
( 名 )

请问 , 出口在哪儿 ?Xin hỏi, lối ra ở đâu ?71
出门

chū//mén

đi ra ngoài, ra khỏi nhà
( 动 )

她出门了 , 不在家里 。Cô ấy ra ngoài rồi, ( hiện tại ) không có ở nhà .72
出生

chūshēng

sinh ra, ra đời
( 动 )

他是1994年出生的 。Anh ấy sinh năm 1994 .73
出现

chūxiàn

xuất hiện
( 动 )

她出现在我们学校 。Cô ấy Open ở trường chúng tôi .74
出院

chū//yuàn

xuất viện, ra viện
( 动 )

我可以出院了 。Tôi hoàn toàn có thể xuất viện chưa ?75
出租

chū zū

cho thuê, cho mướn
( 动 )

他要出租这块地 。Anh ấy muốn cho thuê mảnh đất này .76
出租车

chū zū chē

xe cho thuê
( 名 )

我想打出租车回家 。Tôi muốn gọi một chiếc xe thuê để về nhà .77

chuán

thuyền, tàu
( 名 )

我没有坐过船 。Tôi chưa đi thuyền khi nào .78

chuī

thổi, hà hơi, sấy
( 动 )

我的头发吹干了 。Tóc của tôi được sấy khô rồi .79
春节

Chūnjié

Tết âm lịch, tết Nguyên Đán
( 名 )

春节快到了 。Sắp đến tết rồi .80
春天

chūntiān

mùa xuân
( 名 )

明年春天我再来找你玩 。Mua xuân năm sau tôi lại tới chơi với bạn .81

từ
( 名 )

这个词我还没学过 。Cái từ này tôi chưa học khi nào .82
词典

cídiǎn

từ điển
( 名 )

我买了一本汉语词典 。Tôi đã mua một quyển từ điển tiếng Trung .83
词语

cíyǔ

từ ngữ
( 名 )

他一边放录音,一边读出这些词
语。

Anh ấy vừa mở ghi âm, vừa đọc những từ ngữ đó .84
从小

cóngxiǎo

từ nhỏ, từ bé
( 副 )

他从小就喜欢打球 。Anh ấy từ nhỏ đã thích chơi bóng .85
答应

dāying

trả lời, đồng ý
( 动 )

她答应了明天和我们一起去 。Cô ấy đã đồng ý chấp thuận mai đi cùng tôi .86
打工

dǎ//gōng

làm công, làm thêm
( 动 )

我在超市打工 。Tôi đang làm thêm ở ẩm thực ăn uống .87
打算

dǎ·suàn

định; dự toán
( 动 、 名 )

周末你打算去哪里玩 ?Cuối tuần bạn định đi đâu chơi ?88
打印

dǎyìn

in, photo
( 动 )

我要打印这本书 。Tôi muốn in quyển sách này .89
大部分

dàbùfèn

đa số, phần lớn
( 形 )

我大部分时间都在学校上课 。Phần lớn thời hạn của tôi là học tại trường90
大大

dàdà

rất, cực kỳ, vượt bậc
( 副 )

他的汉语水平大大地进步了 。Trình độ tiếng Hán của anh ấy tân tiến vượt bậc .91
大多数

dàduōshù

đại đa số, phần lớn, số đông
( 形 )

这个标准大多数学生都可以达到

Đại đa số học viên đều hoàn toàn có thể đạt được tiêu chuẩn này .92
大海

dàhǎi

biển cả, đại dương
( 名 )

大海是蓝色的 。Biển có màu xanh .93
大家

dàjiā

mọi người
( 名 )

大家跟我一起读 。Mọi người đọc cùng tôi .94
大量

dàliàng

nhiều, lượng lớn, hàng loạt
( 形 )

越南出口了大量的水果 。Nước Ta xuất khẩu rất nhiều loại trái cây .95
大门

dàmén

cổng, cửa chính
( 名 )

学校大门晚上十点就关了 。Cổng trường 10 giờ tối là đóng cửa rồi .96
大人

dàrén

người lớn
( 名 )

大人的工作很忙 。Công việc của người lớn rất bận rộn .97
大声

dà shēng

nói to, lớn tiếng
( 形 )

我听不清楚,你可以大声一点
吗?

Tôi nghe không rõ, bạn hoàn toàn có thể nói to một chút ít được không ?98
大小

dàxiǎo

khổ, cỡ
( 名 )

这两件衣服大小不同 。Hai bộ quần áo này cỡ không giống nhau .99
大衣

dàyī

áo khoác ngoài
( 名 )

我买了一件大衣 。Tôi đã mua một chiếc áo khoác .100
大自然

dàzìrán

thiên nhiên, giới thiên nhiên
( 名 )

我们要保护大自然环境 。Chúng ta nên bảo vệ môi trường tự nhiên vạn vật thiên nhiên .101

dài

mang theo, đem theo, dẫn
( 动 )

你带我参观一下你们学校吧 。Bạn dẫn tôi đi tham quan trường của bạn chút đi .102
带来

dài·lái

đem lại, mang tới
( 动 )

这些书是她带来的 。Những quyển sách này là cô ấy mang tới .103
单位

dānwèi

đơn vị
( 名 )

他和我在一个单位 。Anh ấy và tôi ở cùng một đơn vị chức năng .104

dàn

nhưng
( 副 )

我喜欢吃桃子,但我妈妈不喜欢

Tôi thích ăn đào, nhưng mẹ tôi không thích .105
但是

dànshì

nhưng mà
( 连 )

很晚了 , 但是我还睡不着 。Rất muộn rồi, nhưng tôi vẫn không ngủ được .106

dàn

trứng
( 名 )

我今天吃了两个蛋 。Hôm nay tôi đã ăn hai quả trứng .107

dāng

làm, đảm nhiệm
( 动 )

我想当汉语老师 。Tôi muốn làm giáo viên tiếng Trung .108
当时

dāngshí

lúc đó, khi đó
( 名 )

当时我在睡觉 。Lúc đó tôi đang ngủ .109

dǎo

ngã, đổ
( 动 )

那个小女孩摔倒了 。Cô bé kia bị ngã rồi .110
到处

dàochù

khắp nơi, mọi nơi
( 副 )

我到处都找了 , 但是没找到 。Tôi đều tìm khắp nơi rồi, nhưng vẫn chưa tìm thấy .111

dào

rót, đổ
( 动 )

你帮我倒一杯水吧 。Bạn giúp tôi rót một cốc nước .112

dào

con đường, đường
( 名 )

这条道上有很多车 。Trên đường này có rất nhiều xe .113
道理

dào·lǐ

đạo lý
( 名 )

老师的话很有道理 。Lời của thầy giáo rất có lý .114
道路

dàolù

đường, đường phố, con
đường
( 名 )

人生的道路很长 。Đường đời của con người rất dài .115

de

biểu thị khả năng, sự có thể
( 助 )

我拿得动 。Tôi cầm được .116
得出

déchū

thu được, đạt được
( 动 )

他得出好成绩 。Anh ấy đạt được thành tích tốt .117
的话

dehuà

nếu….
( 助 )

明天不下雨的话,我们就去打球

Ngày mai nếu trời không mưa, tất cả chúng ta sẽ đi chơi bóng .118

được, nhận được
( 动 )

他得到一部新手机 。Anh ấy nhận được một chiếc điện thoại cảm ứng mới .119

dēng

đèn
( 名 )

我忘记关灯了 。Tôi quên tắt đèn rồi .120

děng

trợ từ biểu thị sự liệt kê đẳng cấp, loại
( 助 / 名 )

我去过越南很多地方,河内、胡志明、
芽庄等

Tôi đã đi rất nhiều nơi ở Nước Ta như Thành Phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nha Trang, vân vân …121
等到

děngdào

đến lúc, đến khi
( 介 )

等到下课我再去找你 。Đợi đến khi tan học thì tôi sẽ đến tìm bạn .122
等于

děngyú

bằng, là
( 动 )

一加一等于二 。1 + 1 = 2123

thấp
( 形 )

成绩高低不重要 。Điểm cao hay thấp không quan trọng .124
地球

dìqiú

Trái Đất, địa cầu
( 名 )

我们生活在地球上 。Chúng ta đang sống trên toàn cầu .125
地铁

dìtiě

tàu điện ngầm
( 名 )

我乘地铁回学校 。Tôi đi tàu điện ngầm về trường học .126
地铁站

dìtiězhàn

ga tàu điện ngầm
( 名 )

请问地铁站在哪儿 ?Xin hỏi ga tàu điện ngầm ở đâu ?127
点头

diǎntóu

gật đầu
( 动 )

大家都点头, 表示同意 。Mọi người đều gật đầu, biểu lộ sự chấp thuận đồng ý .128

diàn

tiệm, quán, cửa hàng
( 名 )

这是一家花店 。Đây là một cửa hàng hoa .129

diào

rơi, rớt, mất
( 动 )

我的手机掉在地上了 。Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi .130
东北

dōngběi

Đông Bắc
( 名 )

我家在中国的东北 。Nhà tôi ở phía Đông Bắc của Trung Quốc .131
东方

dōngfāng

phương Đông
( 名 )

东方人和西方人有什么区别 ?

Người phương Đông và người phương Tây có gì khác
nhau?

132
东南

dōngnán

đông nam
( 名 )

越南在世界地图的东南边 。Nước Ta nằm ở phía đông nam trên map quốc tế .133
冬天

dōngtiān

mùa đông
( 名 )

越南的冬天不太冷 。Mùa đông ở Nước Ta không lạnh lắm .134

dǒng

hiểu
( 动 )

我没听懂你在说什么 。Tôi không hiểu bạn đang nói gì .135
懂得

dǒngde

hiểu được
( 动 )

我懂得了这个道理 。Tôi đã hiểu được đạo lý này .136
动物

dòngwù

động vật
( 名 )

她很喜欢小动物 。Cô ấy rất thích những động vật hoang dã nhỏ .137
动物园

dòngwùyuán

vườn bách thú, sở thú
( 名 )

我妈妈带我去动物园玩 。Mẹ tôi đưa tôi đi vườn bách thú chơi .138
读音

dúyīn

cách đọc, âm đọc
( 名 )

这个词的读音是什么 ?Cách đọc của từ này là gì ?139

độ
( 量 )

河内今天二十五度 。TP. Hà Nội thời điểm ngày hôm nay 25 độ .140

duǎn

ngắn
( 形 )

我们上课的时间很短 。Thời gian chúng tôi học rất ngắn .141
短信

duǎnxìn

tin nhắn
( 名 )

他发给我一条短信 。Anh ấy gửi cho tôi một đoạn tin nhắn .142

duàn

đoạn, quãng, khúc
( 量 )

走完这段路就到了 。Đi hết đoạn đường này là đến .143

duì

đội, nhóm
( 名 )

我们队有五个人 。Đội của chúng tôi có 5 người .144
队长

duì zhǎng

đội trưởng, nhóm trưởng
( 名 )

他是我们球队的队长 。Anh ấy là đội trưởng của đội bóng chúng tôi .145

duì

đối với, đối đãi
( 介 、 动 )

她对我很好 。Cô ấy đối xử với tôi rất tốt .146
对话

duìhuà

đối thoại, hội thoại
( 动 、 名 )

我在和王老师对话 。Tôi đang trò chuyện với thầy Vương .147
对面

duìmiàn

đối diện
( 名 )

我站在她的对面 。Tôi đứng đối lập với cô ấy .148

duō

bao nhiêu, to nhường nào
( 副 )

你看这个西瓜多大啊 !Bạn nhìn xem quả dưa này to nhường nào .149
多久

duōjiǔ

bao lâu
( 副 )

你在中国生活多久了 ?Bạn sống ở Trung Quốc bao lâu rồi ?150
多么

duōme

bao nhiêu, bao xa
( 副 )

多么美的花啊 !Bông hoa đẹp biết bao !156
发现

fāxiàn

phát hiện
( 动 )

我发现这本书很有用 。Tôi phát hiện ra quyển sách này rất có ích .151
多数

duōshù

đa số, phần đông, số nhiều
( 名 )

来这家店的人多数都是学生 。Người đến shop này đa phần đều là học viên .152
多云

duōyún

nhiều mây
( 名 )

今天多云有雨 。Hôm nay nhiều mây có mưa .153
而且

érqiě

mà còn, với lại, hơn nữa
( 连 )

她不但会说中文,而且英语也很
好。

Cô ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, mà tiếng Anh cũng rất tốt .154

phát, gửi
( 动 )

你发的短信我收到了 。Tôi đã nhận được tin nhắn bạn gửi rồi .155
饭馆

fànguǎn

cửa hàng ăn, tiệm cơm
( 名 )

这家饭馆的中国菜不错 。Món Trung Quốc của shop ăn này rất ngon .157
方便

fāngbiàn

thuận tiện
( 形 )

这里的交通很方便 。Giao thông ở đây rất thuận tiện .158
方便面

fāngbiànmiàn

mì ăn liền, mì tôm
( 名 )

晚上我吃了一包方便面 。Buổi tối tôi đã ăn một gói mì tôm .159
方法

fāngfǎ

phương pháp, cách
( 名 )

我没有别的方法了 。Tôi không còn cách nào khác nữa .160
方面

fāngmiàn

phương diện, khía cạnh
( 名 )

这个方面的问题我不太懂 。Vấn đề của phương diện này tôi không hiểu lắm .161
方向

fāngxiàng

phương hướng
( 名 )

宿舍在哪个方向 ?Kí túc xá nằm ở hướng nào ?162
放下

fàngxià

đặt xuống, thả xuống
( 动 )

我放下了课本 。Tôi đã đặt sách giáo khoa xuống .163
放心

fàng//xīn

yên tâm
( 动 )

你放心 , 我会帮助你 。Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn .164

fēn

phân, chia
( 动 )

我的苹果分你一半 。Táo của tôi chia cho bạn 50% .165
分开

fēn//kāi

xa cách, tách biệt
( 动 )

他们两个人分开一年了 。Hai người bọn họ đã xa cách nhau một năm rồi .166
分数

fēnshù

điểm số
( 名 )

你这次考试的分数是多少 ?Điểm số thi lần này của bạn là bao nhiêu ?167
分钟

fēnzhōng

phút
( 名 )

你等我五分钟 。Bạn đợi tôi 5 phút nhé .168

fèn

phần
( 量 )

你能帮我买了一份盒饭吗 ?Bạn hoàn toàn có thể mua giúp tôi một phần cơm hộp không ?169

fēng

phong, bìa, lá, bức
( 量 )

我写了一封信 。Tôi đã viết một bức thư .170
服务

fúwù

phục vụ
( 名 、 动 )

这家店的服务很好 。Phục vụ cửa shop này rất tốt .171
复习

fùxí

ôn tập
( 动 )

快考试了 , 周末我要在家复习 。Sắp thi rồi, cuối tuần tôi phải ở nhà ôn tập .172

gāi

nên
( 动 )

很晚了 , 你该睡觉了 。Muộn rồi, bạn nên đi ngủ rồi .173

gǎi

đổi, thay đổi, sửa
( 动 )

他改名了 。Anh ấy đổi tên rồi .174
改变

gǎibiàn

biến đổi, thay đổi
( 动 )

他改变了我的想法 。Anh ấy đã đổi khác tâm lý của tôi .175
干杯

gān//bēi

cạn ly, cạn chén
( 动 )

为了我们的友情干杯 !Vì tình bạn của tất cả chúng ta, cạn ly !176
感到

gǎndào

cảm thấy, thấy
( 动 )

今天 , 我感到很高兴 。Hôm nay, tôi cảm thấy rất vui .177
感动

gǎndòng

cảm động
( 动 )

这件事情我让很感动 。Sự việc này khiến tôi rất xúc động .178
感觉

gǎnjué

cảm thấy; cảm nhận
( 名 、 动 )

我感觉很累 。Tôi cảm thấy rất mệt .179
感谢

gǎnxiè

cảm ơn; lời cảm ơn
( 名 、 动 )

感谢你的帮助 。Cảm ơn sự trợ giúp của bạn .180
干活儿

gàn//huór

làm việc nặng, lao động
( 动 )

今天他一直干活儿 。Hôm nay anh ấy thao tác liên tục .181

gāng

vừa, vừa mới, chỉ mới
( 副 )

我刚到学校 。Tôi vừa mới đến trường học .182
刚才

gāngcái

vừa nãy, hồi nãy
( 副 )

刚才他给你打电话 。Vừa nãy anh ấy gọi điện cho bạn .183
刚刚

gānggāng

vừa, vừa hay, vừa vặn
( 副 )

这件衣服刚刚好 。Bộ quần áo này vừa đẹp .184
高级

gāojí

cao cấp
( 形 )

这是一家高级的饭店 。Đây là một shop hạng sang .185
高中

gāozhōng

cấp III
( 名 )

我弟弟高中毕业了 。Em trai tôi tốt nghiệp cấp 3 rồi .186
个子

gèzi

vóc dáng, vóc người
( 名 )

他的个子不高 。Dáng người của anh ấy không cao .187

gèng

càng, thêm, hơn nữa
( 副 )

我更喜欢学汉语 。Tôi càng thích học tiếng trung .188
公共汽车

gōnggòng qìchē

xe buýt công cộng
( 名 )

我在等公共汽车 。Tôi đang chờ xe bus .189
公交车

gōngjiāochē

xe buýt công cộng
( 名 )

公交车上有很多人 。Trên xe bus có rất nhiều người .190
公斤

gōngjīn

ki-lô-gram
( 量 )

苹果一公斤十元 。Táo 10 đồng 1 kg .191
公里

gōnglǐ

ki-lô-mét
( 量 )

还有五公里才到学校 。Còn 5 km mới đến trường .192
公路

gōnglù

đường cái, quốc lộ
( 名 )

前面是一条公路 。Phía trước là đường quốc lộ .193
公平

gōngpíng

công bằng
( 形 )

时间对每一个人都很公平 。Thời gian so với mỗi người đều rất công minh .194
公司

gōngsī

công ty
( 名 )

我刚到这家公司工作 。Tôi vừa đến công ty này thao tác .195
公园

gōngyuán

công viên
( 名 )

我家旁边有一个公园 。Bên cạnh nhà tôi có một khu vui chơi giải trí công viên .196

gǒu

chó, con chó
( 名 )

他家有一只白色的小狗 。Nhà anh ấy có một chú chó nhỏ màu trắng .197

gòu

đủ, đạt
( 形 )

快点儿 , 时间不够了 。Mau lên, thời hạn không đủ rồi .198
故事

gùshì

truyện, câu chuyện
( 名 )

我喜欢看故事书 。Tôi thích đọc truyện .199
故意

gùyì

cố ý, cố tình
( 副 )

不好意思 , 我不是故意的 。Xin lỗi, tôi không cố ý .200
顾客

gùkè

khách hàng
( 名 )

她是我们的顾客 。Cô ấy là người mua của chúng tôi .201
关机

guānjī

tắt máy điện thoại
( 动 )

我睡觉前会关机 。Trước khi ngủ tôi sẽ tắt điện thoại thông minh .202
关心

guānxīn

quan tâm
( 动 )

老师很关心我 。Cô giáo rất chăm sóc tôi .203
观点

guāndiǎn

quan điểm
( 名 )

同学们还有别的观点吗 ?Các bạn còn có quan điểm khác không ?204
广场

guǎngchǎng

quảng trường
( 名 )

吃完饭 , 我想去广场走走 。Ăn cơm xong, tôi muốn đi dạo trung tâm vui chơi quảng trường .205
广告

guǎnggào

quảng cáo
( 名 )

我在一家广告公司工作 。Tôi thao tác ở một công ty quảng cáo .206
国际

guójì

quốc tế
( 形 )

越南和泰国之间的国际关系很好

Quan hệ quốc tế giữa Nước Ta và xứ sở của những nụ cười thân thiện rất tốt .207
过来

guò·lái

đến, qua đây (về phía chủ thể
nói)
( 动 )

我明天过来 。Ngày mai tôi đến .208
过年

guònián

ăn Tết, đón Tết
( 动 )

你今年过年回家吗 ?Năm nay bạn về nhà đón Tết không ?209
过去

guòqù

qua đó ( rời xa chủ thể nói)
( 动 )

你什么时候过去 ?Bạn khi nào thì qua đó ?210

guò

đã, từng
( 动 )

你看过这部电影吗 ?Bạn xem qua bộ phim này chưa ?211

hǎi

biển
( 名 )

爸爸出海打鱼了 。Bố ra biển đánh cá rồi .212
海边

hǎi biān

bờ biển
( 名 )

周末我们去海边玩吧 。Cuối tuần tất cả chúng ta ra bờ biển chơi đi .213

hǎn

kêu, gọi
( 动 )

老师喊你下课去找她 。Cô giáo kêu bạn tan học thì gặp cô ấy .214

hǎo

rất,quá, …
( 副 )

这个房间好大啊 。Phòng này rộng quá .215
好处

hǎochù

điểm tốt, có ích
( 名 )

跑步对身体有很多好处 。Chạy bộ rất có ích cho sức khỏe thể chất .216
好多

hǎoduō

rất nhiều

我家里有好多书 。Nhà tôi có rất nhiều sách .217
好久

hǎojiǔ

rất lâu
( 副 )

好久不见 。Đã lâu không gặp .218
好人

hǎorén

người tốt
( 名 )

他是一个好人 。Anh ấy là một người tốt .219
好事

hǎoshì

chuyện tốt
( 名 )

这是一件好事 。Đây là một chuyện tốt .220
好像

hǎoxiàng

hình như
( 动 )

他好像生病了 。Anh ấy hình như bị bệnh rồi .221
合适

héshì

hợp, phù hợp
( 形 )

这件衣服你穿正合适 。Bộ quần áo này bạn mặc rất hợp .222

sông
( 名 )

我家门口有一条河 。Trước cổng nhà tôi có một con sông .223

hēi

đen
( 形 )

到了七点 , 天就黑了 。Đến 7 giờ thì trời đã tối đen lại .224
黑板

hēibǎn

bảng
( 名 )

老师在黑板上写字 。Thầy giáo viết chữ trên bảng .225
黑色

hēisè

màu đen
( 名 )

我的手机是黑色的 。Điện thoại của tôi màu đen .226

hóng

đỏ
( 形 )

他脸红了 。Mặt anh ấy đỏ rồi .227
红色

hóngsè

màu đỏ
( 名 )

她穿着红色的裙子 。Cô ấy mặc chiếc váy màu đỏ .228
后来

hòulái

sau này
( 名 )

后来他成了一位汉语老师 。Sau này anh ấy đã trở thành một giáo viên tiếng Trung .229
忽然

hūrán

đột nhiên
( 副 )

对面忽然出现了一辆车 。Một chiếc xe đùng một cái Open ngay trước mặt tôi .230

hồ
( 名 )

孩子们在湖边玩玩儿 。Bọn trẻ chơi đùa bên hồ .231
护照

hùzhào

hộ chiếu
( 名 )

办了护照才能出国 。Có hộ chiếu mới hoàn toàn có thể ra quốc tế .232

huā

tiêu, dùng (tiền, thời gian)
( 动 )

我买这台电脑 , 花了不少钱 。Tôi tiêu không ít tiền để mua cái máy tính này .233
花园

huāyuán

vườn hoa
( 名 )

花园里有很多美丽的花儿 。Trong vườn hoa có rất nhiều hoa đẹp .234

huà

vẽ
( 动 )

我很喜欢画画儿 。Tôi rất thích vẽ .235
画家

huàjiā

họa sĩ
( 名 )

我爸爸是一个画家 。Bố tôi là một họa sỹ .236
画儿

huàr

bức tranh
( 名 )

这个画儿真美 。Bức tranh này thật đẹp .237
坏处

huàichù

điểm xấu, có hại
( 名 )

常玩手机对身体有很多坏处 。Dùng điện thoại thông minh tiếp tục rất có hại cho sức khỏe thể chất .238
坏人

huàirén

người xấu
( 名 )

他不是坏人 。Anh ấy không phải là người xấu .239
欢迎

huānyíng

hoan nghênh
( 动 )

欢迎你们来我家玩 。Hoan nghênh những bạn đến nhà tôi chơi .240

huàn

đổi
( 动 )

我想换新手机 。Tôi muốn đổi điện thoại thông minh mới .241

huáng

vàng
( 形 )

他很少穿黄衣服 。Anh ấy rất ít khi mặc quần áo màu vàng .242
黄色

huángsè

màu vàng
( 名 )

他买了一辆黄色的汽车 。Anh ấy đã mua một chiếc xe màu vàng .243

huí

lần, hồi
( 量 )

这个地方我来过两回 。Nơi này tôi đến 2 lần rồi .244
回国

huí guó

về nước
( 动 )

我已经回国两年了 。Tôi đã về nước 2 năm rồi .245

huì

hội
( 名 )

我们学校有学生会 。Trường chúng tôi có hội sinh viên .246
活动

huódòng

hoạt động
( 名 )

他报名参加这次活动 。Anh ấy ĐK tham gia hoạt động giải trí này .247

huò

hoặc, hay là
( 副 )

我今天或明天去医院 。Hôm nay hoặc ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện .248
或者

huòzhě

hoặc là
( 副 )

明天早上我吃包子或者面条儿 。Sáng mai tôi ăn bánh bao hoặc mì .249
机会

jī·huì

cơ hội
( 名 )

这是一个很好的学习机会 。Đây là một thời cơ học tập rất tốt .250


( 名 )

我妈妈买了一只鸡 。Mẹ tôi đã mua một con gà .251

cấp, bậc, đẳng cấp
( 名 )

我妹妹在读大学四年级 。Em gái tôi đang học năm 4 ĐH .252

vội
( 形 )

时间还早 , 不要急 。Thời gian còn sớm, không cần vội .253
计划

jìhuà

dự định, kế hoạch
( 动 、 名 )

我计划高中毕业以后去留学 。Tôi lên kế hoạch sau khi tốt nghiệp cấp 3 sẽ đi du học .254
计算机

jìsuànjī

máy tính
( 名 )

她在学怎么用计算机 。Cô ấy đang học cách dùng máy tính .255

jiā

thêm
( 动 )

咖啡太苦了 , 加点奶吧 。Cà phê đắng quá, cho thêm chút sữa vào đi .256
加油

jiāyóu

cố lên
( 动 )

明天的考试你要加油 。Kì thi ngày mai bạn phải nỗ lực .257
家 ( 科学家 )

jiā (kēxuéjiā)

nhà khoa học
( 名 )

我想当一名科学家 。Tôi muốn làm một nhà khoa học .258
家庭

jiātíng

gia đình
( 名 )

他很关心家庭 。Anh ấy rất chăm sóc mái ấm gia đình .259
家长

jiāzhǎng

phụ huynh, người giám hộ
( 名 )

老师请学生的家长来学校 。Cô giáo mời cha mẹ của học viên đến trường .260

jiǎ

giả
( 形 )

他说的是假话 。Lời anh ấy nói là giả đấy .261
假期

jiàqī

kì nghỉ, thời gian nghỉ
( 名 )

我们有一个月的假期 。Chúng tôi có một kì nghỉ lê dài 1 tháng .262
检查

jiǎnchá

kiểm tra
( 动 )

你检查一下东西都带了吗 ?Bạn kiểm tra lại xem đồ đã mang hết chưa ?263
见到

jiàndào

nhìn thấy, trông thấy
( 动 )

我在图书馆见到了王老师 。Tôi nhìn thấy thầy Vương ở thư viện .264
见过

jiànguò

từng gặp, từng thấy
( 动 )

我见过她一次 。Tôi từng gặp cô ấy một lần .265

jiàn

bộ, câu (chuyện),…
( 量 )

我有一件白色的衣服 。Tôi có một bộ quần áo màu trắng .266
健康

jiànkāng

mạnh khỏe
( 形 )

我妈妈身体很健康 。Mẹ tôi rất khỏe .267

jiǎng

giảng, kể, nói
( 动 )

我很喜欢讲故事 。Tôi rất thích kể chuyện .268
讲话

jiǎng//huà

nói chuyện, kể chuyện
( 动 )

她在和朋友讲话 。Cô ấy đang chuyện trò với bạn .269

jiāo

giao, nộp
( 动 )

明天要交作业了 。Ngày mai phải nộp bài tập rồi .270
交给

jiāo gěi

giao cho…
( 动 )

老师每天都交给我们课外作业 。Cô giáo giao cho chúng tôi bài tập về nhà mỗi ngày .271
交朋友

jiāo péngyǒu

kết bạn

我想和你交朋友 。Tôi muốn kết bạn với bạn .272
交通

jiāotōng

giao thông
( 名 )

在路上要注意交通安全 。Trên đường phải quan tâm bảo đảm an toàn giao thông vận tải .273

jiǎo

góc, cạnh
( 名 )

墙角儿放着一盆花 。Góc tường có một chậu hoa .274
角度

jiǎodù

phía, góc độ, quan điểm
( 名 )

从实际角度考虑,我劝你不要去

Suy xét từ góc nhìn thực tiễn thì tôi khuyên bạn không nên đi .275
饺子

jiǎozi

bánh chẻo, sủi cảo
( 名 )

她做的饺子很好吃 。Sủi cảo cô ấy làm rất ngon .276

jiǎo

chân
( 名 )

他的脚很大 。Chân anh ấy rất to .277
叫作

jiàozuò

(được) gọi là…
( 动 )

这条河叫作红河 。Con sông này được gọi là sông Hồng .278
教师

jiàoshī

giáo sư, giáo viên
( 名 )

他是我们学校的教师 。Anh ấy là giáo viên của trường chúng tôi .279
教室

jiàoshì

phòng học, giảng đường
( 名 )

我的教室在三楼 。Phòng học của tôi ở tầng 3 .280
教学

jiàoxué

dạy học
( 动 )

李老师的教学方法很好 。Phương pháp dạy học của thầy Lý rất hay .281
教育

jiàoyù

giáo dục
( 名 、 动 )

家庭教育很重要 。Giáo dục đào tạo mái ấm gia đình rất là quan trọng .282

jiē

đón, đỡ, lấy, nhận
( 动 )

爸爸接我回家 。Bố đón tôi về nhà .283
接到

jiēdào

nhận được
( 动 )

我接到他打来的电话 。Tôi nhận được cuộc gọi từ anh ấy gọi đến .284
接受

jiēshòu

chấp nhận
( 动 )

他不接受我的意见 。Anh ấy không gật đầu quan điểm của tôi .285
接下来

jiē·xià·lái

tiếp theo
( 副 )

接下来你想做什么 ?Tiếp theo bạn muốn làm gì ?286
接着

jiēzhe

tiếp, tiếp theo, tiếp tục
( 动 )

他接着刚才的话说 。Anh ấy liên tục những gì vừa nói .287

jiē

đường phố
( 名 )

这条街有很多饭店 。Con phố này rất nhiều quán ăn .288

jié

ngày (lễ, tết)
( 名 , 量 )

还有三天就是春节 。Còn có 3 ngày là đến Tết .289
节目

jiémù

tiết mục
( 名 )

你在看什么节目 ?Bạn đang xem tiết mục gì vậy ?290
节日

jiérì

ngày lễ
( 名 )

教师节是老师的节日 。Ngày Nhà giáo là dịp nghỉ lễ của giáo viên .291
结果

jiéguǒ

kết quả
( 名 )

这个结果我很不满 。Kết quả này tôi rất không hài lòng .292

jiè

mượn
( 动 )

我接给他了一本词典 。Tôi cho anh ấy mượn một quyển từ điển .293

jīn

cân (1/2kg)
( 量 )

一斤苹果多少钱 ?Một cân táo bao nhiêu tiền ?294
今后

jīnhòu

sau này, từ này về sau
( 名 )

今后还要更努力 。Sau này càng phải nỗ lực hơn .295
进入

jìnrù

nhập, sát nhập, vào,…
( 动 )

我进入了他的房间 。Tôi đã vào phòng của anh ấy .296
进行

jìnxíng

tiến hành, làm
( 动 )

这个活动正在进行 。Hoạt động này đang triển khai .297

jìn

gần
( 形 )

我家离超市很近 。Nhà tôi cách siêu thị nhà hàng rất gần .298
经常

jīngcháng

thường xuyên
( 形 )

她经常和我出去玩 。Cô ấy tiếp tục đi chơi với tôi .299
经过

jīngguò

từng trải, trải qua
( 动 )

经过三个小时 , 我到了河内 。Qua 3 tiếng đồng hồ đeo tay thì tôi đã đến TP. Hà Nội .300
经理

jīnglǐ

giám đốc
( 名 )

她是我们公司的经理 。Cô ấy là giám đốc của công ty chúng tôi .301

jiǔ

rượu
( 名 )

不好意思 , 我不会喝酒 。Xin lỗi, tôi không biết uống rượu .302
酒店

jiǔdiàn

nhà nghỉ
( 名 )

你在酒店的哪一层 ?Bạn ở tầng mấy của nhà nghỉ này ?303
就要

jiùyào

sẽ, sẽ đến, sắp

我很快就要毕业了 。Tôi rất nhanh sẽ tốt nghiệp .304

giơ, giương cao
( 动 )

同学们热情地举手发表 。Các bạn học nhiệt tình giơ tay phát biểu .305
举手

jǔshǒu

giơ tay
( 动 )

请同学们举手回答老师的问题 。Mời những bạn giơ tay vấn đáp thắc mắc của cô giáo .306
举行

jǔxíng

tổ chức, tiến hành
( 动 )

学校举行了篮球比赛 。Trường học tổ chức triển khai tranh tài bóng rổ .307

câu
( 量 )

我刚才和他说了几句话 。Tôi vừa trò chuyện với anh ấy vài câu .308
句子

jùzi

câu
( 名 )

这个句子用汉语怎么说 ?Câu này tiếng trung nói thế nào ?309

thẻ, vé
( 名 )

我有一张公共汽车卡 。Tôi có một tấm vé xe bus .310
开机

kāijī

mở máy
( 动 )

电脑开机了 。Máy tính mở rồi .311
开心

kāixīn

vui vẻ
( 形 )

我今天玩得很开心 。Hôm nay tôi chơi rất là vui .312
开学

kāixué

khai giảng, nhập học
( 动 )

你们什么时候开学 ?Khi nào những bạn nhập học ?313
看法

kàn·fǎ

cách nhìn
( 名 )

你对这件事有什么看法 ?Bạn có đánh giá và nhận định gì về việc này ?314
考生

kǎoshēng

thí sinh
( 名 )

请考生开始答题 。Xin mời thí sinh khởi đầu vấn đáp thắc mắc .315

kào

dựa, dựa vào
( 动 )

学习要靠自己 。Học tập phải dựa vào chính mình .316

môn học, môn, khoa
( 名 )

我这科没考好 。Môn này tôi thi không được tốt .317
科学

kēxué

khoa học, có tính khoa học
( 名 、 形 )

这种方法很科学 。Phương pháp này rất khoa học .318
可爱

kěài

đáng yêu, dễ thương
( 形 )

这只小猫太可爱了 。Con mèo này rất đáng yêu .319
可能

kěnéng

khả năng
( 形 )

提前完成任务是完全可能的 。

Hoàn thành nhiệm vụ bớt thời hạn là điều hoàn toàn có
thể.

320
可怕

kěpà

đáng sợ
( 形 )

这是一件可怕的事情 。Đây là một việc rất đáng sợ .321
可是

kěshì

nhưng mà
( 连 )

大家虽然很累 , 但是都很愉快 。Mặc dù rất mệt nhưng mọi người đều rất vui .322
可以

kěyǐ

có thể
( 动 )

你可以和我一起去吗 ?Bạn hoàn toàn có thể đi cùng tôi không ?324

gam (đơn vị đo lường)

做蛋糕先要量取200面粉 。Muốn làm bánh bạn cần đong 200 g bột mì .323

15 phút
( 量 )

下午五点一刻上学 。Khoảnh khắc ấy rất đẹp .325
客人

kè·rén

khách
( 名 )

明天有客人来家里做客 。1 giờ 15 phút chiều sẽ vào học .326
课堂

kètáng

tại lớp, trong lớp
( 名 )

课堂里有很多学生 。Trong lớp có rất nhiều học viên .327
空气

kōngqì

không khí
( 名 )

早上的空气很清新 。Không khí buổi sáng rất trong lành .328

khóc
( 动 )

弟弟哭了 。Em trai khóc rồi .329
快餐

kuàicān

bữa ăn nhanh
( 名 )

他很喜欢吃快餐 。Anh ấy rất thích ăn thức ăn nhanh .330
快点儿

kuài diǎnr

nhanh lên
( 形 )

马上就要上课了 , 你快点儿来 。Sắp vào học rồi, bạn nhanh lên một chút ít .331
快乐

kuàilè

vui vẻ
( 形 )

这个假期太快乐了 。Kì nghỉ này vui quá đi mất .332
快要

kuàiyào

sắp phải
( 副 )

我快要迟到了 。Tôi sắp đến muộn rồi .333
筷子

kuài zi

đũa
( 名 )

请给我一双筷子 。Cho tôi xin một đôi đũa .334

kéo, lôi
( 动 )

她拉着我 , 不让我走 。Cô ấy kéo tôi lại, không cho tôi đi .335
来自

láizì

đến từ…
( 动 )

我来自越南 。Tôi đến từ Nước Ta .336

lán

xanh lam, xanh da trời
( 形 )

她穿了一件漂亮的蓝上衣 。Cô ấy mặc một cái áo màu xanh lam rất đẹp .337
蓝色

lánsè

màu xanh lam
( 名 )

我买了一辆蓝色的车 。Tôi đã mua một chiếc xe màu xanh da trời .338
篮球

lánqiú

bóng rổ
( 名 )

我经常和朋友打篮球 。Tôi thường chơi bóng rổ cùng bạn .339

lǎo

hay, thường
( 副 )

她老迟到 。Cô ấy thường đến muộn .340

lǎo

xưng hô thân mật với người
kém tuổi (dùng cho nam)

老王是我的朋友 。Ông Vương là bạn của tôi .341
老年

lǎonián

tuổi già
( 名 )

我妈妈已经进入老年了 。Mẹ tôi đã có tuổi rồi .342
老朋友

lǎo péngyǒu

bạn cũ
( 名 )

我们是老朋友 。Chúng tôi là bạn cũ .343
老是

lǎo·shì

hay, thường (tiêu cực)
( 名 )

我老是生病 。Tôi rất hay bị bệnh .344

cách
( 动 )

他家离学校很远 。Nhà anh ấy cách trường học rất xa .345
离开

líkāi

rời khỏi
( 动 )

我已经离开这家公司了 。Tôi đã rời khỏi công ty này rồi .346
礼物

lǐwù

lễ vật, quà
( 名 )

我送她一件生日礼物 。Tôi Tặng Kèm cô ấy một món quà sinh nhật .347
里头

lǐtou

bên trong
( 名 )

这里头有个难办的问题 。Trong đây có một yếu tố khó xử lý .348
理想

lǐxiǎng

ước mơ, lý tưởng
( 名 )

你的理想是什么 ?Ước mơ của bạn là gì .349
例如

lìrú

ví dụ
( 动 )

我喜欢运动,例如打篮球和跑步

Tôi thích hoạt động, ví dụ như chơi bóng rổ và chạy bộ .350
例子

lìzi

ví dụ
( 名 )

我举一个例子吧 。Tôi lấy một ví dụ nhé .Ngoài ra bạn hoàn toàn có thể xem lại từ vựng HSK 2 bản cũ tại :

5/5 – ( 36 bầu chọn )

CẢNH BÁO: toihoctiengtrung.com chỉ có duy nhất 1 website này. Hiện tại toihoctiengtrungquoc .com dùng danh nghĩa bên mình để chuộc lợi. Mong các bạn đề phòng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

https://khetre.thuathienhue.gov.vn/?gd=4&cn=121&tc=4461