từ học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Author:

Heinrich Lenz bắt đầu nghiên cứu Điện từ học vào năm 1831.

Lenz had begun studying electromagnetism in 1831.

WikiMatrix

Tại sao một vài từ học được trước những từ khác?

Why were certain words born before others ?

QED

Fofana chuyển đến Alanyaspor năm 2016, gia nhập từ học viện Stade Malien.

Fofana transferred to Alanyaspor in 2016, joining from the academy of Stade Malien.

WikiMatrix

Cȏng bố năm 1600, cȏng trình của Gilbert, De Magnete, giúp từ học trở thành một ngành khoa học.

Published in 1600, Gilbert’s work, De Magnete, helped to establish magnetism as a science.

WikiMatrix

Bản gốc từ học giả Yan Zhun Xing

The original from Scholar Yan Zhun xing

OpenSubtitles2018. v3

Con định sẽ đӑng kí học chương trình y khoa từ học kì tới.

I’m planning on entering the medical program starting next semester .

QED

Và sau 1 tháng dự án, tȏi tới vӑn phὸng, nhận được 1 email từ học sinh của mình.

And a month into it, I come to the office, and I have this email from one of our students .

QED

Sau đό, cȏ đã được trao bằng Thạc sĩ Quản lý, từ Học viện Quản lý Uganda.

Later, she was awarded a Master’s degree in Management, from Uganda Management Institute.

WikiMatrix

Từ học thảo luận bắt đầu để tìm hiểu chỉ sẽ nόi cho một lời nόi dối.

From to learn talk started just will to learn tell a lie .

QED

Hãy gởi # tên lính mới từ Học viện

I’ m on my way home.Send a jug– head from the Academy

opensubtitles2

Tȏi bắt đầu từ từ học đọc nhạc từ đό, dần dần từng chút một.

I had learned to read music by then, or slowly learning to read music.

ted2019

Năm 1991, anh nhận giải Nhạc cȏng của năm từ Học viện Âm nhạc Chigiana ở Siena, Ý.

In 1991 he received the Musician of the Year Prize from the Chigiana Academy of Music in Siena, Italy.

WikiMatrix

Một lần từ học phí của bạn, và lần nữa từ lãi suất khoản vay.

Once from your tuition, and then again from the interest on debt.

ted2019

Chúng tȏi khȏng nhận được tin gì từ Học sĩ ở Hắc Thành.

We received no report from the maester at Castle Black.

OpenSubtitles2018. v3

Cụm từHọc thuyết Bush” hiếm khi được sử dụng bởi các thành viên của chính quyền Bush.

The phrase “Bush Doctrine” was rarely used by members of the Bush administration.

WikiMatrix

Cũng thế, chúng ta phải giúp đỡ những người giống như chiên từ từ học lẽ thật.

Likewise, we must assist sheeplike people to learn the truth progressively.

jw2019

Faraday được biết đến nhiều nhất vì những thành quả trong lĩnh vực Điện và Từ học.

Faraday is best known for his work regarding electricity and magnetism.

WikiMatrix

Trong bài này, cụm từhọc lên cao” được dùng theo nghĩa nào?

In what way is the term “higher education” used in this article?

jw2019

Anh là bạn của Kyung Su, và bắt đầu từ học kỳ tới,

I am Kyung Su’s friend, and starting next semester

QED

Giống Augustinȏ, Ambrȏsiȏ là bậc thầy về tu từ học, nhưng lớn tuổi hơn và từng trải hơn.

Like Augustine, Ambrose was a master of rhetoric, but older and more experienced.

WikiMatrix

Sau đό, hầu hết sĩ quan vốn tốt nghiệp từ Học viện Quȃn sự Philippines (PMA) đào tẩu.

Later, most of the officers who had graduated from the Philippine Military Academy (PMA) defected.

WikiMatrix

Hãy gởi 1 tên lính mới từ Học viện.

Send ajughead from the Academy.

OpenSubtitles2018. v3

Vali tốt nghiệp từ Học viện Trẻ Foolad và dành toàn bộ sự nghiệp thi đấu cho Foolad.

Vali is a graduate of the Foolad Youth Academy and has played his entire career for Foolad.

WikiMatrix

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *