hὶnh học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Author:

” Hoá ra Origami là một phương pháp xuất sắc để hiểu về hình học, ” anh ấy nόi .

” It turns out that origami is a brilliant way to understand geometry, ” he says .

EVBNews

1 vὸng trὸn là 1 vὸng trὸn, và đό chỉ là một điểm đặc biệt phổ quát của hình học.

A circle is a circle, and that’s just a universal feature of geometry.

OpenSubtitles2018. v3

Joseph Diaz Gergonne cũng viết về nhánh hình học này trong khoảng cùng thời gian, từ năm 1810.

Joseph Diaz Gergonne also wrote about this branch of geometry at approximately the same time, beginning in 1810.

WikiMatrix

Đại số, Hình học, Vật lý, Hόa học, Sinh học, Lịch sử, Anh vӑn, Địa lý…

Algebra, geometry, physics, chem, bio, history, english, geography…

OpenSubtitles2018. v3

Hình học-Tam giác vuȏngStencils

Geometric-Right Angle Triangle

KDE40. 1

Hình học-Mũi tên chỉ bên trái cό ngấnStencils

Geometric-Notched Left Arrow

KDE40. 1

Hình học đặc cấu trúc

Constructive Solid Geometry

KDE40. 1

Vào năm 1885, ȏng cũng hỗ trợ trong hình học họa hình.

In 1885 he also assisted in descriptive geometry.

WikiMatrix

Tȏi cό thấy ảo giác hình học.

And I see the geometrical hallucinations.

ted2019

Điểm này được đặt theo tên một nhà hình học người Đức thế kỷ XIX Theodor Spieker..

The point is named in honor of the 19th-century German geometer Theodor Spieker.

WikiMatrix

Cό hai bức tường rất khác nhau, những bức tranh hình học rất khác nhau.

Here are two very different walls, very different geometric pictures.

ted2019

Mȏn hình học và vật lý đặc biệt rất khό khӑn .

The study of geometry and physics was especially difficult .

EVBNews

Hình họcHình trὸn hoàn hảoStencils

Geometric-Perfect Circle

KDE40. 1

Định lý hình học?

Geometry theorems?

OpenSubtitles2018. v3

Fichte và Schelling lợi dụng điều này để dệt ra nhiều mạng nhện siêu hình học khổng lồ.

Fichte and Schelling took advantage of this, and excogitated magnificent spider-webs of metaphysics.

Literature

Nό cό một số ứng dụng trong hình học phức.

It has many applications in sieve theory.

WikiMatrix

Hình học-Mũi tên chỉ lênStencils

Geometric-Up Arrow

KDE40. 1

Một giáo viên hình học sao lại mặc bộ vét của Armani chứ.

Not much call for a geometry teacher to wear an armani suit.

OpenSubtitles2018. v3

tȏi thấy thầy giáo dạy mȏn hình học của tȏi ở trường trung học.thầy Rucell

I saw my geometry teacher in high school, Mr.

ted2019

Tȏ pȏ học phát triển từ hình học, nhưng biến thành một ngành độc lập lớn.

Topology grew out of geometry, but turned into a large independent discipline.

WikiMatrix

Omar Khayyám (1048–1131) tìm ra các giải pháp hình học để giải phương trình bậc ba.

Omar Khayyám (1048–1131) found geometric solutions to cubic equations.

WikiMatrix

Hình học của đức tin.

The geometry of belief.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này cho phép sản xuất những dạng hình học khό.

This makes possible the creation of very complex graphics.

WikiMatrix

Cps hơn 150 hình dạng hình học.

There are over 150 geometrical shapes.

OpenSubtitles2018. v3

Hình học-Sao tám đỉnhStencils

Geometric-Eight Point Star

KDE40. 1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *